SKN

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định

Nam Định nute.edu.vn bants.skn@moet.edu.vn Thành lập 2006

Tổng quan trường học

Đào tạo

16 ngành đào tạo, khoảng 800 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 14.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
AH214.00
AH314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16 triệu/năm – 16 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
800
Số ngành đào tạo
16
Điểm cao nhất
14.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | OmniFinder