Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Khoái Châu www.utehy.edu.vn spkt@utehy.edu.vn Thành lập 1966

Tổng quan trường học

Đào tạo

25 ngành đào tạo, khoảng 3.200 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.70.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)12

Công nghệ giáo dục

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Công nghệ hóa thực phẩm

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
D0115.00
B0015.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00
ĐGNLĐGTD (TSA)13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLĐGTD (TSA)13

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
D0115.00
B0015.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLĐGTD (TSA)13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
D0720.50
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Công nghệ may

7540204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)12

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)12

Kinh doanh thời trang và dệt may

7340123

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLĐGTD (TSA)13

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)12

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D0915.00
D1015.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.00
D0122.00
D0422.00
D1022.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.70
D0126.70
D0926.70
D1026.70

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D0723.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Điện lạnh và điều hòa không khí

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00
ĐGNLĐGTD (TSA)13

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.5 triệu/năm – 15.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.200
Số ngành đào tạo
25
Điểm cao nhất
26.70

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | OmniFinder