DSK

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Đà Nẵng ute.udn.vn Thành lập 1962

Tổng quan trường học

Đào tạo

24 ngành đào tạo, khoảng 1.545 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.58.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.10
A0121.10
C0121.10
D0121.10
X0621.10
X0721.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.10
A0119.10
C0119.10
D0119.10
X0619.10
X0719.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.31
A0121.31
C0121.31
D0121.31
X0621.31
X0721.31
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7510104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.89
A0117.89
C0117.89
C0417.89
D0117.89
X0217.89
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.69
A0120.69
B0020.69
C0220.69
D0120.69
D0720.69
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

7510101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.05
A0117.05
D0117.05
V0017.05
V0117.05
V0217.05
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.07
A0117.07
B0017.07
C0217.07
D0117.07
D0717.07
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.20
A0120.20
C0120.20
D0120.20
X0620.20
X0720.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM19

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.91
A0117.91
C0117.91
C0417.91
D0117.91
X0217.91
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.01
A0122.01
C0122.01
D0122.01
X0622.01
X0722.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.35
A0122.35
C0122.35
D0122.35
X0722.35
X0622.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.75
A0118.75
C0118.75
D0118.75
X0618.75
X0718.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.58
A0122.58
C0122.58
D0122.58
X0622.58
X0722.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.25
A0118.25
C0118.25
D0118.25
X0618.25
X0718.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.85
A0121.85
C0121.85
X0621.85
X0721.85

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.09
A0121.09
C0121.09
D0121.09
X0621.09
X0721.09
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.27
A0121.27
C0121.27
D0121.27
X0621.27
X0721.27
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.07
A0121.07
C0121.07
D0121.07
X0621.07
X0721.07
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.75
A0120.75
C0120.75
X0620.75
X1020.75
X2620.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

7510402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.95
A0117.95
B0017.95
C0217.95
D0117.95
D0717.95
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Kỹ thuật Thực phẩm

7540102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.53
A0118.53
B0018.53
C0218.53
D0118.53
D0718.53
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.60
A0118.60
C0118.60
C0418.60
D0118.60
X0218.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

7540102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0217.00
D0117.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

7140214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.44
A0121.44
C0121.44
X0621.44
X1021.44
X2621.44

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.545
Số ngành đào tạo
24
Điểm cao nhất
22.58

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | OmniFinder