Trường Đại Học Sư Phạm Huế

Trường Đại Học Sư Phạm Huế

Thừa Thiên Huế www.dhsphue.edu.vn tuyensinh@dhsphue.edu.vn Thành lập 1957

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.90.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.30
C1927.30
C2027.30
D6627.30
X0127.30
X2527.30
X7027.30
X7427.30
X7827.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.55
C1926.55
C2026.55
D6626.55
X0126.55
X2526.55
X7026.55
X7426.55
X7826.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0123.60
M0923.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM19

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.55
C1926.55
C2026.55
D6626.55
X0126.55
X2526.55
X7026.55
X7426.55
X7826.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0327.82
C0027.82
C0327.82
C0427.82
C1427.82
D0127.82
X0127.82
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0327.00
C0027.00
C0327.00
C0427.00
C1427.00
D0127.00
X0127.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Giáo dục pháp luật

7140248

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.52
C1926.52
C2026.52
D6626.52
X0126.52
X2526.52
X7026.52
X7426.52
X7826.52
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
C0117.50
D0117.50
X0217.50
X2617.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM13

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.88
B0026.88
D0726.88
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0727.63
A0827.63
C0027.63
C0327.63
C1927.63
D1427.63
X1727.63
X7027.63
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0727.25
C0027.25
C1927.25
C2027.25
D1427.25
D1527.25
X7027.25
X7427.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.90
D0128.90
X7028.90
X7828.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM26

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0223.08
B0023.08
B0123.08
B0223.08
B0323.08
B0823.08
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.30
C0122.30
D0122.30
X0222.30
X2622.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.10
A0126.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.10
A0126.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.08
A0126.08
A0226.08
X0726.08
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
X0720.00
X0820.00
X1120.00
X1220.00
X2720.00
X2820.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0223.50
B0023.50
B0823.50
D0723.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM19

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0021.72
N0121.72
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.71
C2027.71
D1527.71
X2127.71
X7427.71
X7527.71
X7727.71
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0025.90
C0025.90
C1425.90
C1925.90
C2025.90
D0125.90
X0125.90
X7025.90
X7425.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
28.90

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Huế | OmniFinder