SP2

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Hà Nội hpu2.edu.vn dhsphn2@hpu2.edu.vn Thành lập 1967

Tổng quan trường học

Đào tạo

25 ngành đào tạo, khoảng 3.994 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.52.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0221.75
B0021.75
B0321.75
B0821.75
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.60
A0121.60
D0121.60
X0621.60
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0127.10
X7027.10
X7427.10
X7827.10
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0526.12
M1126.12
M2726.12
M2826.12
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.06
D0127.06
D1427.06
X7027.06
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0023.25
T0123.25
T0223.25
T0723.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0126.33
C0326.33
C0426.33
D0126.33
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Khoa học vật liệu

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.95
A0122.95
C0122.95
C0222.95
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kĩ thuật hóa học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.09
B0022.09
D0722.09
X1022.09
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.00
D0125.00
D1225.00
D1425.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.78
D0123.78
D0423.78
D1423.78
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0020.25
T0120.25
T0220.25
T0720.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.22
B0026.22
D0726.22
X1026.22
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.31
C0028.31
C0328.31
D1428.31
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.03
C0028.03
C0328.03
D1428.03
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.52
D0128.52
X7028.52
X7428.52
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội29

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0224.20
B0024.20
B0324.20
B0824.20
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.32
A0124.32
D0124.32
X0624.32
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.20
D0127.20
D1227.20
D1427.20
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.64
A0127.64
D0727.64
X2627.64
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.17
A0127.17
C0127.17
D1127.17
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.71
A0224.71
B0024.71
B0324.71
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Toán ứng dụng

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.70
A0124.70
D0724.70
X2624.70
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0326.68
C0026.68
D0126.68
X7026.68
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.30
D0126.30
X7026.30
X7426.30
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.994
Số ngành đào tạo
25
Điểm cao nhất
28.52

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | OmniFinder