Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Hà Nội hnue.edu.vn Thành lập 1951

Tổng quan trường học

Đào tạo

48 ngành đào tạo, khoảng 2.564 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.06.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7025.10
X7425.10
X7825.10

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0219.25
B0019.25
B0819.25

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.60
A0120.60
X0620.60

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.04
D1426.04
X7026.04

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7028.22
X7428.22
X7828.22

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7027.67
X7427.67
X7827.67

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0022.13

Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0121.50
M0221.50

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.27
D0127.27

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0125.89
T0225.89

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.10

Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.99

Giáo dục Đặc biệt

7140203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.55
D0127.55

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
B0023.00
D0723.00

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

7760103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.28
D0125.28

Lịch sử

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.75
C0327.75
D1427.75

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.52

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.76
D0426.76

Quản lí Giáo dục

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0324.68
D0124.68
X0124.68

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0120.25
D1420.25

Sinh học

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0019.00
B0819.00

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.37
B0028.37

Sư phạm Hoá học (dạy bằng tiếng Anh)

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0726.13

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0029.06
D1429.06

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.58

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0123.48
H0223.48

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.48
D0128.48

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0026.27
D0826.27

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.85
A0124.85
X0624.85

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.29

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.29

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.15
D0327.15

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.27
A0128.27

Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.36
D0128.36

Sư phạm Vật lí

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.31
A0128.31

Sư phạm Vật lí (dạy bằng tiếng Anh)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.78
A0127.78

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.75
A0121.75
X0721.75
X0821.75

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.06
B0027.06

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0123.75
N0223.75

Sư phạm Địa lí

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.79
C0428.79

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.36
D1426.36

Toán học

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.68
D1424.68
X7024.68

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.23
D1423.23
D1523.23

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.75
D1423.75
D1523.75

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0120.00
D1420.00

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.64
D0127.64

Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.35
A0122.35
X0622.35

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.80
D1425.80
X7025.80

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

9.8 triệu/năm – 9.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.564
Số ngành đào tạo
48
Điểm cao nhất
29.06

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | OmniFinder