SDU

Trường Đại học Sao Đỏ

Chí Linh saodo.edu.vn info@saodo.edu.vn Thành lập 2010

Tổng quan trường học

Đào tạo

15 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.10.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Dệt - May

7540204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0118.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGTD (TSA)52

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1415.00
D6615.00
D7115.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1415.00
D6615.00
D7115.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
C1415.00
C2015.00
D0115.00
D1515.00
X0115.00
X7415.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.10
D1526.10
D7826.10
D8326.10
ĐGNLĐGTD (TSA)74

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.68
A1621.68
C0121.68
D0121.68
ĐGNLĐGTD (TSA)58

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18 triệu/năm – 18 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
15
Điểm cao nhất
26.10

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Sao Đỏ | OmniFinder