
Trường Đại học Sao Đỏ
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.10.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ Dệt - May
7540204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| C01 | 18.00 | |
| C03 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| C14 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 52 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D14 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| D71 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D14 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| D71 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140234Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.10 |
| D15 | 26.10 | |
| D78 | 26.10 | |
| D83 | 26.10 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 74 |
Sư phạm công nghệ
7140246Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.68 |
| A16 | 21.68 | |
| C01 | 21.68 | |
| D01 | 21.68 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 58 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18 triệu/năm – 18 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 26.10
Môi trường học tập


