

Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ giáo dục
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X10 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X10 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A07 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D66 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C00 | 18.00 | |
| C20 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D66 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| D66 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C19 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A08 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D63 | 15.00 | |
| D65 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
55.5 triệu/năm – 55.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 18.00
Môi trường học tập


