Trường Đại Học Quảng Bình

Trường Đại Học Quảng Bình

Quảng Bình qbu.edu.vn quangbinhuni@qbu.edu.vn Thành lập 2006

Tổng quan trường học

Đào tạo

15 ngành đào tạo, khoảng 595 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.42.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7519.47
X7918.22
X0217.62
X0617.61
X2217.25
A0016.89
X1016.68
D0116.22
A0116.21
X2616.00

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0722.67
M0522.56
M1121.42
M0620.82
M1420.45
M1319.60
M1019.20

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.42

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2027.42
C0026.25
C1425.57
X0125.57
C0124.87
C0424.87
A0023.93
D0123.26
A0123.25

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0117.68
A0917.31
A0316.50
C0216.05
D0115.37
A0115.36
D1015.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1517.33
D1417.22
D0115.48
A0115.47
D1015.11
D0915.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD6617.91
X7817.91
D1516.85
D4516.85
D1416.74
D6516.74
D0115.00
D0415.00

Nông nghiệp

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0417.34
X0117.31
X2116.94
X1716.83
C0116.61
X0216.40
C0316.14
C0215.68
B0315.40
D0115.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0417.34
X0117.31
X2116.94
X1716.83
C0116.61
X0216.40
C0316.14
C0215.68
B0315.40
D0115.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.99
D1516.85
D1416.74
C0416.25
C0316.14
D0115.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0117.68
C0316.51
A0316.50
X2516.06
D0115.37
A0115.36
D1015.00

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2026.97
X7426.97
C1926.86
X7026.86
C0025.80
A0924.75
D1524.66
D1424.65
C0424.06
C0323.95

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7426.57
X7026.45
X7525.66
X7125.55
C0025.40
X7825.32
C1324.66
C1224.55
D1524.26
D1424.15

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1521.85
D1421.74
D0120.00
A0119.99
D1019.63
D0919.52

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0525.89
X0924.96
X2623.37
D0722.65
A0022.38
A0222.10
A0121.70
X2720.50

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0822.55
X1221.62
A0020.89
A0220.61
A0120.21
X1119.69
B0019.68
X1519.41
D0719.28
B0819.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

10.6 triệu/năm – 10.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
595
Số ngành đào tạo
15
Điểm cao nhất
27.42

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Quảng Bình | OmniFinder