

Trường Đại Học Phú Xuân
Tổng quan trường học
Đào tạo
6 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 15.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A02 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A02 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X10 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| C00 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| D45 | 15.00 | |
| D65 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X37 | 15.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| C00 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| D45 | 15.00 | |
| D65 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X37 | 15.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D45 | 15.00 | |
| D65 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X37 | 15.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
21 triệu/năm – 21 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 6
- Điểm cao nhất
- 15.00
Môi trường học tập


