
Trường Đại Học Phan Thiết
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D90 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 17.00 |
| D07 | 17.00 | |
| D08 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Kỹ thuật ô tô
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| X25 | 18.00 | |
| X78 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| X25 | 18.00 | |
| X78 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D90 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| C00 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14 triệu/năm – 14 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 18.00
Môi trường học tập


