
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo, khoảng 371 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.25.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.87 |
| A01 | 26.87 | |
| C00 | 26.87 | |
| D01 | 26.87 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| X74 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| X74 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| X74 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Sư phạm Hoá học
7140212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.30 |
| C02 | 26.30 | |
| B00 | 26.30 | |
| D07 | 26.30 |
Sư phạm KHTN
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.08 |
| C02 | 26.08 | |
| B00 | 26.08 | |
| C01 | 26.08 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.02 |
| X74 | 27.02 | |
| X70 | 27.02 | |
| X01 | 27.02 |
Sư phạm Tin học
7140210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.92 |
| X05 | 25.92 | |
| X06 | 25.92 | |
| D01 | 25.92 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.02 |
| X25 | 26.02 | |
| X78 | 26.02 | |
| D15 | 26.02 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.25 |
| A01 | 27.25 | |
| X05 | 27.25 | |
| D01 | 27.25 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| X05 | 26.70 | |
| A01 | 26.70 | |
| C01 | 26.70 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16.2 triệu/năm – 16.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 371
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 27.25
Môi trường học tập


