NLS

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

TP. Hồ Chí Minh www.hcmuaf.edu.vn vp@hcmuaf.edu.vn Thành lập 1955

Tổng quan trường học

Đào tạo

49 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.90.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
B0021.50
A0221.50
D0721.50
D0821.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM669

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.90
A0120.90
C0120.90
C0420.90
D0120.90
X0120.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM679

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.26
B0020.26
B0320.26
C0220.26
D0720.26
D0820.26
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM619

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.26
B0020.26
B0320.26
C0220.26
D0720.26
D0820.26
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM619

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0416.00
D0116.00
X0416.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
B0021.00
D0121.00
B0321.00
X0421.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.10
A0123.10
A0223.10
C0123.10
X0623.10
X0723.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM738

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.10
A0123.10
A0223.10
C0123.10
X0623.10
X0723.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM738

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.75
A0123.75
A0223.75
C0123.75
X0623.75
X0723.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM767

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
A0223.85
B0023.85
D0723.85
D0823.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM775

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
A0223.85
B0023.85
D0723.85
D0823.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM775

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
A0222.50
C0122.50
X0622.50
X0722.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM713

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
A0222.50
C0122.50
X0622.50
X0722.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM713

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0223.50
C0123.50
X0623.50
X0723.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM755

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.55
A0223.55
B0023.55
D0723.55
D0823.55
X1423.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM810

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.55
A0223.55
B0023.55
D0723.55
D0823.55
X1423.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM810

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.22
A0123.22
D0723.22
X0623.22
X1023.22
X0723.22
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM741

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.22
A0123.22
D0723.22
X0623.22
X1023.22
X0723.22
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM741

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
A0223.65
B0023.65
D0723.65
D0823.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM764

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
A0223.65
B0023.65
D0723.65
D0823.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM764

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
A0223.65
B0023.65
D0723.65
D0823.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM764

Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0216.00
B0016.00
D0116.00
D0716.00
D0816.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0020.50

Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0019.50

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.20
A0122.20
A0422.20
D0122.20
D0722.20
X2622.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM697

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.90
A0121.90
A0221.90
B0021.90
D0721.90
D0821.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM686

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
X0122.50
X0222.50
X2522.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM713

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
D0122.80
X0122.80
X0222.80
X2522.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM726

Kinh tế (Chương trình nâng cao)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
D0122.80
X0122.80
X0222.80
X2522.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM726

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
X0123.00
X0223.00
X2523.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM735

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.10
A0121.10
B0021.10
D0821.10
D0721.10
X2821.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM655

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
A0224.20
C0124.20
X0624.20
X0724.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM792

Lâm học

7620201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0417.00
X0117.00
D0117.00
D0817.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Lâm nghiệp đô thị

7620202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0417.00
X0117.00
D0117.00
D0817.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.90
D0124.90
D0924.90
D1024.90
D1424.90
D1524.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1000

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0019.00
D0719.00
D0819.00
D0119.00
B0319.00
X0419.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM622

Nông học

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
B0021.50
A0221.50
D0721.50
D0821.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM669

Phát triển nông thôn

7620116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
X2517.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0417.00
X0117.00
D0117.00
D0817.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.10
A0122.10
B0022.10
D0822.10
D0122.10
D0722.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM695

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.45
A0121.45
C0121.45
C0421.45
D0121.45
X0121.45
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM715

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.45
A0121.45
C0121.45
C0421.45
D0121.45
X0121.45
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM715

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.70
A0122.70
D0122.70
X0122.70
X0222.70
X2522.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM722

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.70
A0122.70
D0122.70
X0122.70
X0222.70
X2522.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM722

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

7140215

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.84
B0023.84
D0823.84
X1223.84
X2823.84
X1623.84
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM822

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.65
B0024.65
B0324.65
C0224.65
D0724.65
D0824.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM811

Thú y (Chương trình tiên tiến)

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.65
B0024.65
B0324.65
C0224.65
D0724.65
D0824.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM811

Tài nguyên và Du lịch Sinh thái

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
B0021.25
B0221.25
D0121.25
D0721.25
D0821.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
A0222.00
B0022.00
D0722.00
D0822.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM689

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13 triệu/năm – 13 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
49
Điểm cao nhất
24.90

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | OmniFinder