DTN

Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên

Thái Nguyên tuaf.edu.vn dhnl@tuaf.edu.vn Thành lập 1969

Tổng quan trường học

Đào tạo

25 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 15.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chăn nuôi thú y

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Công nghệ thực phẩm (CTTT)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Kinh tế nông nghiệp (CTTT)

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Lâm sinh

7620205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý thông tin

7320205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Tài chính - Kế toán

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
25
Điểm cao nhất
15.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | OmniFinder