Trường Đại Học Nông Lâm Huế

Trường Đại Học Nông Lâm Huế

Thừa Thiên Huế huaf.edu.vn tuyensinh@huaf.edu.vn Thành lập 1967

Tổng quan trường học

Đào tạo

20 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 19.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0815.00
B0015.00
B0315.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0415.00
X1715.00

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00

Bệnh học thủy sản

7620302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
A1115.00
B0015.00
B0315.00
B0415.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0915.00
X1315.00
X2115.00

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
B0016.00
C0416.00
D0116.00
X0416.00
X1216.00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
A0818.50
C0118.50
C0418.50
C1418.50
D0118.50
X0118.50
X1718.50

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0817.00
B0317.00
C0117.00
C0217.00
C0417.00
D0117.00
X1717.00

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0815.00
B0015.00
B0315.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0415.00
X1715.00

Khuyến nông

7620102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0715.00
C0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00
X0115.00
X7415.00

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0715.00
C0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
C1915.00
D0115.00
X0115.00
X7015.00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X1715.00

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A0816.00
C0116.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
X1716.00

Lâm nghiệp

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
X0115.00
X0415.00

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
A1115.00
B0015.00
B0315.00
B0415.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0915.00
X1315.00
X2115.00

Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0815.00
B0015.00
B0315.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0415.00
X1715.00

Phát triển nông thôn

7620116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0715.00
C0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
C2015.00
D0115.00
X0115.00
X7415.00

Quản lý thủy sản

7620305

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
A1115.00
B0015.00
B0315.00
B0415.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0915.00
X1315.00
X2115.00

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
X0115.00
X0415.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
B0019.50
C0419.50
D0119.50
X0419.50
X1219.50

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0815.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
D0115.00
X1715.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
20
Điểm cao nhất
19.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Nông Lâm Huế | OmniFinder