Trường Đại Học Nha Trang

Trường Đại Học Nha Trang

Khánh Hòa www.ntu.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

50 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.47.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)20.00
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM581

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM581

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM581

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.50
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.50
B0319.34
C0219.34
X0319.34
X0419.34
D0119.34
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM541

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)20.00
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.81
X0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)24.00
C0122.64
X0222.64
X0322.64
X0422.64
D0122.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM581

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

7620303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.81
X0119.81
X0219.81
C0419.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.81
X0119.81
X0219.81
C0419.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.70
X0121.70
X0221.70
C0421.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.70
X0121.70
X0221.70
C0421.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0221.70
X0121.70
D0121.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)20.00
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)20.00
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Kỹ thuật Tàu thủy

7520122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)20.50
C0119.34
X0219.34
X0319.34
X0419.34
D0119.34
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM541

Kỹ thuật biển

7520206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)20.00
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)21.00
C0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)21.00
C0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)20.00
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)20.00
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)21.50
C0120.28
X0220.28
X0320.28
X0420.28
D0120.28
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM568

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)21.00
C0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Lí)21.50
C0120.28
X0220.28
X0320.28
X0420.28
D0120.28
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM568

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.47
X0125.47
C0325.47
C0425.47
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.47
X0125.47
X0225.47
C0425.47
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, GDKTPL)25.00
C0325.00
C0425.00
D0123.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Quản lý thủy sản

7620305

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
B0318.87
C0218.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.58
X0123.58
C0323.58
C0423.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.58
X0123.58
X0223.58
C0323.58
C0423.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.70
X0121.70
C0321.70
C0421.70
D0321.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.58
X0123.58
X0223.58
C0323.58
C0423.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.58
X0123.58
C0323.58
C0423.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0222.64
X0122.64
D0122.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0222.64
X0122.64
D0122.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh)20.00
(Toán, Văn, Anh, Hóa)20.00
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

10 triệu/năm – 10 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
50
Điểm cao nhất
25.47

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Nha Trang | OmniFinder