Trường Đại học Ngoại thương

Trường Đại học Ngoại thương

Hà Nội ftu.edu.vn qldt@ftu.edu.vn Thành lập 1960

Tổng quan trường học

Đào tạo

35 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 36.40.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.50
D0127.50
D0727.50

CT CLC Kinh tế quốc tế

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.40
D0126.40
D0726.40

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.50
D0127.50
D0727.50

CT CLC Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.20
D0125.20
D0725.20

CT CLC Tiếng Anh thương mại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0135.30

CT CLC Tiếng Nhật thương mại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0630.00

CT CLC Tiếng Trung thương mại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0435.00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.00
D0126.00
D0726.00

CT TC Kinh doanh quốc tế

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.00
A0127.00
D0127.00
D0727.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT TC Kinh tế quốc tế

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.70
A0125.70
D0125.70
D0325.70
D0725.70
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT TC Kinh tế đối ngoại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.55
A0126.55
D0126.55
D0226.55
D0326.55
D0426.55
D0626.55
D0726.55
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT TC Kế toán - Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT TC Luật thương mại quốc tế

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.70
A0124.70
D0124.70
D0724.70
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27

CT TC Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.90
A0124.90
D0124.90
D0724.90
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT TC Tiếng Anh thương mại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0132.40
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)36

CT TC Tiếng Nhật thương mại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0130.00
D0630.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)36

CT TC Tiếng Trung Thương mại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0135.15
D0435.15
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)37

CT TC Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.36
A0125.36
D0125.36
D0725.36
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT TT Kinh tế đối ngoại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.50
D0128.50
D0728.50

CT TT Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.50
D0125.50
D0725.50

CT TT Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.00
D0127.00
D0727.00

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.00
D0128.00
D0728.00

CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0130.00
D0330.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)36

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế mô hình Nhật Bản

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.30
A0126.30
D0126.30
D0626.30
D0726.30

CT ĐHNNQT Kinh doanh số

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.30
A0126.30
D0126.30
D0726.30
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán ACCA

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán định hướng ACCA

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.70
A0125.70
D0125.70
D0725.70

CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.60
A0127.60
D0127.60
D0727.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D0725.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27

CT ĐHNNQT Marketing số

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.15
A0127.15
D0127.15
D0727.15
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
D0124.20
D0724.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27

CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27

Khoa học máy tính và dữ liệu trong KT-KD

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)37

Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0036.40
A0135.40
D0135.40
D0735.40

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

25.5 triệu/năm – 25.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
35
Điểm cao nhất
36.40

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Ngoại thương | OmniFinder