

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế
Tổng quan trường học
Đào tạo
12 ngành đào tạo, khoảng 1.949 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Hoa Kỳ học
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.00 |
| D14 | 23.00 | |
| D15 | 23.00 |
Ngôn ngữ Hàn quốc
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.60 |
| D14 | 23.60 | |
| D15 | 23.60 | |
| DH1 | 23.60 | |
| DH5 | 23.60 |
Ngôn ngữ Nga
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D02 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D42 | 15.00 | |
| D62 | 15.00 |
Ngôn ngữ Nhật
7220209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.25 |
| D06 | 16.25 | |
| D15 | 16.25 | |
| D43 | 16.25 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D03 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D44 | 15.00 | |
| D64 | 15.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.60 |
| D04 | 26.60 | |
| D15 | 26.60 | |
| D45 | 26.60 |
Quốc tế học
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.00 |
| D14 | 30.00 | |
| D15 | 30.00 |
Sư phạm Tiếng Pháp
7140233Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.40 |
| D03 | 27.40 | |
| D15 | 27.40 | |
| D44 | 27.40 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140234Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.00 |
| D04 | 30.00 | |
| D15 | 30.00 | |
| D45 | 30.00 |
Việt Nam học
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.949
- Số ngành đào tạo
- 12
- Điểm cao nhất
- 30.00
Môi trường học tập


