Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

Hà Nội ulis.vnu.edu.vn dhnn@vnu.edu.vn Thành lập 1955

Tổng quan trường học

Đào tạo

15 ngành đào tạo, khoảng 2.350 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Kinh tế - Tài chính

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.06
D0115.06
D0715.06
D0815.06
D1415.06
D1515.06
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.85
D0126.85
D0726.85
D0826.85
D1426.85
D1526.85
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.69
D0124.69
D0724.69
D0824.69
D1424.69
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25

Ngôn ngữ Nga

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.60
D0122.60
D0222.60
D0722.60
D0822.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.93
D0123.93
D0623.93
D0723.93
D0823.93
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.47
D0123.47
D0323.47
D0723.47
D0823.47
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.03
D0127.03
D0427.03
D0727.03
D0827.03
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27

Ngôn ngữ Đức

7220205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.56
D0124.56
D0524.56
D0724.56
D0824.56
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25

Ngôn ngữ Ả Rập

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.88
D0121.88
D0721.88
D0821.88
D1421.88
D1521.88
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0130.00
D0130.00
D0730.00
D0830.00
D1430.00
D1530.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)30

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.81
D0127.81
D0727.81
D0827.81
D1427.81
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.10
D0128.10
D0628.10
D0728.10
D0828.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28

Sư phạm tiếng Trung

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0130.00
D0130.00
D0430.00
D0730.00
D0830.00
D1430.00
D1530.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)30

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.56
D0122.56
D0722.56
D0822.56
D1422.56
D1522.56
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.58
D0124.58
D0724.58
D0824.58
D1424.58
D1524.58
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.9 triệu/năm – 16.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.350
Số ngành đào tạo
15
Điểm cao nhất
30.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | OmniFinder