Trường Đại học Nghệ An

Trường Đại học Nghệ An

Vinh naue.edu.vn nau@nau.edu.vn Thành lập 2014

Tổng quan trường học

Đào tạo

17 ngành đào tạo, khoảng 2.390 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.25
D0116.25
A0116.25
C0316.25
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
D0125.00
A0125.00
C0325.00
ĐGNLĐGTD (TSA)25

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
D0116.50
A0116.50
C0316.50
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
D0123.50
A0123.50
C0323.50
ĐGNLĐGTD (TSA)24

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
D0117.00
A0117.00
C0317.00
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Logistics và chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
D0118.00
A0118.00
C0318.00
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Lâm học

7620201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
D0124.00
A0124.00
C0324.00
ĐGNLĐGTD (TSA)24

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
D0117.00
A0117.00
C0317.00
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1119.00
D1519.00
D0119.00
C0319.00
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Ngôn ngữ Trung

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1122.14
D1522.14
D0122.14
C0322.14
ĐGNLĐGTD (TSA)22

Nông nghiệp

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
D0116.00
A0116.00
C0316.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
D0116.00
A0116.00
C0316.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
D0116.50
A0116.50
C0316.50
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Thú y (Bác sĩ Thú y)

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Thúy (Bác sĩ Thú y)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
D0116.00
A0116.00
C0316.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
D0118.00
A0118.00
C0318.00
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
D0117.00
A0117.00
C0317.00
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

9 triệu/năm – 9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.390
Số ngành đào tạo
17
Điểm cao nhất
25.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Nghệ An | OmniFinder