

Trường Đại học Nghệ An
Tổng quan trường học
Đào tạo
17 ngành đào tạo, khoảng 2.390 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.25 |
| D01 | 16.25 | |
| A01 | 16.25 | |
| C03 | 16.25 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| D01 | 25.00 | |
| A01 | 25.00 | |
| C03 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 25 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.50 |
| D01 | 16.50 | |
| A01 | 16.50 | |
| C03 | 16.50 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 17 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| D01 | 23.50 | |
| A01 | 23.50 | |
| C03 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 24 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| A01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 17 |
Logistics và chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| A01 | 18.00 | |
| C03 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 18 |
Lâm học
7620201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| D01 | 24.00 | |
| A01 | 24.00 | |
| C03 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 24 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| A01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 17 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 19.00 |
| D15 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| C03 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 19 |
Ngôn ngữ Trung
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 22.14 |
| D15 | 22.14 | |
| D01 | 22.14 | |
| C03 | 22.14 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 22 |
Nông nghiệp
7620101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.50 |
| D01 | 16.50 | |
| A01 | 16.50 | |
| C03 | 16.50 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 17 |
Thú y (Bác sĩ Thú y)
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):16
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Thúy (Bác sĩ Thú y)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| A01 | 18.00 | |
| C03 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 18 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| A01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 17 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
9 triệu/năm – 9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.390
- Số ngành đào tạo
- 17
- Điểm cao nhất
- 25.00
Môi trường học tập


