Trường Đại Học Mở Hà Nội

Trường Đại Học Mở Hà Nội

Hà Nội hou.edu.vn mhn@hou.edu.vn Thành lập 1993

Tổng quan trường học

Đào tạo

21 ngành đào tạo, khoảng 4.140 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.17.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo hiểm

7340204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.56
A0118.56
D0118.56

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.81
A0118.81
D0118.81
X2618.81

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.06
A0118.06
D0118.06
X2618.06

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.03
A0117.03
B0017.03
D0717.03

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
X2619.50

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.80
A0118.80
B0018.80
D0718.80

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0019.50
V0119.50
V0219.50

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.69
A0119.69
D0119.69
X2619.69

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.00
C0123.00
C0323.00
D0123.00
X0123.00

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.17
C0123.17
C0323.17
D0123.17
X0123.17

Luật quốc tế

7380108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.50
C0122.50
C0322.50
D0122.50
X0122.50

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.09
D0424.09

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.40
D0918.40
D1018.40

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.05
D0918.05
D1018.05

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.14
A0120.14
D0120.14
X2620.14

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0021.50
H0121.50
H0621.50

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0021.00
H0121.00
H0621.00

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0021.85
H0121.85
H0621.85

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.19
A0122.19
D0122.19
X2622.19

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.56
A0119.56
D0119.56

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

21.5 triệu/năm – 21.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.140
Số ngành đào tạo
21
Điểm cao nhất
25.17

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Mở Hà Nội | OmniFinder