Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Hà Nội humg.edu.vn hanhchinhtonghop@humg.edu.vn Thành lập 1966

Tổng quan trường học

Đào tạo

47 ngành đào tạo, khoảng 2.873 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn, Vệ sinh lao động

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0317.00
C0217.00
C0317.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0219.00
A0519.00
A0619.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
X0624.00

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác TNTN

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A0416.00
A0616.00
B0016.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50
X0621.50

Du lịch địa chất

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0420.00
A0620.00
A0720.00
C0320.00
C0420.00

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0619.00
A1119.00
B0019.00

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X0620.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.75
A0122.75
C0122.75
D0122.75
D0722.75

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
D0119.00
X0619.00

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
D0121.00
X0621.00

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
D0122.50
X0622.50

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D0123.50
X0623.50

Kỹ thuật dầu khí

7520604

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
B0217.00
B0817.00

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0219.00
A0519.00
A0619.00

Kỹ thuật khí thiên nhiên

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
B0216.00
B0816.00

Kỹ thuật không gian

7520121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
A0415.00
A0915.00
B0215.00
C0415.00

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
A0415.50
A0915.50
B0015.50

Kỹ thuật mỏ

7520601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0317.00
C0217.00
C0317.00

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.25
A0115.25
C0415.25
D0115.25
D1015.25

Kỹ thuật tuyên khoáng

7520607

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0317.00
C0217.00
C0317.00

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0415.00
C0115.00
C0215.00

Kỹ thuật vật liệu

7520309

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A0216.00
A0316.00
A0416.00

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A1019.50
B0419.50
C0119.50

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
C0118.50
C0418.50
D0118.50

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
D0123.00
X0623.00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
C0125.25
D0125.25
X0625.25

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
C0121.50
D0121.50
X0621.50

Kỹ thuật địa chất

7520501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00

Kỹ thuật địa vật lý

7520502

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0415.00
A0615.00
B0015.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.00
D0922.00
D1022.00
D1422.00
D1522.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.50
C0325.50
D0125.50
D0425.50
D0925.50

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
C0420.50
D0120.50
D0720.50

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0220.00
C0320.00
C0420.00

Quản lý tài nguyên khoáng sản

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
A0415.50
A0615.50
B0015.50

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0718.50
A0918.50
B0018.50
C0418.50

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A0416.00
A0616.00
B0016.00

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A1021.00
B0421.00
C0121.00

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
A0918.50
C0418.50
D0118.50

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0423.00
D0123.00
D0723.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
D0123.00
D0723.00

Xây dựng công trình ngầm thành phố

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A1016.00
B0416.00
C0116.00

Đá quý Đá mỹ nghệ

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0415.50
C0115.50
C0215.50
C0415.50

Địa chất học

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0415.50
A0615.50
C0115.50
C0415.50

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0215.00
C0415.00

Địa tin học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0216.00
C0316.00
C0416.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

12 triệu/năm – 12 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.873
Số ngành đào tạo
47
Điểm cao nhất
25.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | OmniFinder