

Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
4 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.20.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Luật CLC
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 24.20 |
| A07 | 24.20 | |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| D14 | 24.20 | |
| D15 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Luật học
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 24.20 |
| A07 | 24.20 | |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| D14 | 24.20 | |
| D15 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Luật kinh doanh
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 23.72 |
| A07 | 23.72 | |
| A01 | 23.72 | |
| D01 | 23.72 | |
| D14 | 23.72 | |
| D15 | 23.72 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 97 |
Luật thương mại quốc tế
7380109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 24.00 |
| A07 | 24.00 | |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D14 | 24.00 | |
| D15 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 98 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
27 triệu/năm – 27 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 4
- Điểm cao nhất
- 24.20
Môi trường học tập


