

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.30.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo hiểm
7340204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 |
Bảo hiểm - Tài chính
7340204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.60 |
| A00 | 22.10 | |
| A01 | 22.10 | |
| D01 | 22.10 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.20 |
| A01 | 18.20 | |
| D01 | 18.20 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 21.00 |
| A01 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.78 |
| A01 | 17.78 | |
| D01 | 17.78 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.30 |
| A00 | 22.80 | |
| A01 | 22.80 | |
| D01 | 22.80 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
13.6 triệu/năm – 13.6 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 24.30
Môi trường học tập


