
Trường Đại Học Lâm nghiệp
Tổng quan trường học
Đào tạo
28 ngành đào tạo, khoảng 1.460 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.10.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.50 |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 |
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.50 |
| B00 | 16.50 | |
| B03 | 16.50 | |
| C02 | 16.50 | |
| D01 | 16.50 |
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.30 |
| A01 | 15.30 | |
| C01 | 15.30 | |
| C02 | 15.30 | |
| D01 | 15.30 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.20 |
| A01 | 15.20 | |
| C01 | 15.20 | |
| C02 | 15.20 | |
| D01 | 15.20 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| C00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 |
Du lịch sinh thái
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 16.00 |
| B03 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.20 |
| A01 | 15.20 | |
| C01 | 15.20 | |
| C02 | 15.20 | |
| D01 | 15.20 |
Khoa học cây trồng
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| B02 | 19.00 | |
| C03 | 19.00 | |
| C04 | 19.00 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.20 |
| C00 | 16.20 | |
| D01 | 16.20 | |
| D14 | 16.20 | |
| D15 | 16.20 |
Kiến trúc cảnh quan
7580102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 16.00 |
| H00 | 16.00 | |
| V01 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| C00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.20 |
| A01 | 15.20 | |
| C01 | 15.20 | |
| C02 | 15.20 | |
| D01 | 15.20 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7520118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.10 |
| A01 | 20.10 | |
| C01 | 20.10 | |
| C02 | 20.10 | |
| D01 | 20.10 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.80 |
| A01 | 15.80 | |
| C01 | 15.80 | |
| C02 | 15.80 | |
| D01 | 15.80 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.50 |
| C00 | 16.50 | |
| D01 | 16.50 | |
| D14 | 16.50 | |
| D15 | 16.50 |
Lâm nghiệp
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Lâm sinh
7620205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 15.10 |
| B03 | 15.10 | |
| C01 | 15.10 | |
| C02 | 15.10 | |
| C03 | 15.10 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 16.10 |
| B03 | 16.10 | |
| C01 | 16.10 | |
| C02 | 16.10 | |
| C03 | 16.10 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 16.00 |
| B03 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 16.60 |
| D01 | 16.60 | |
| D14 | 16.60 | |
| D15 | 16.60 | |
| X01 | 16.60 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.70 |
| C00 | 16.70 | |
| D01 | 16.70 | |
| D14 | 16.70 | |
| D15 | 16.70 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.20 |
| C00 | 15.20 | |
| D01 | 15.20 | |
| D14 | 15.20 | |
| D15 | 15.20 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.50 |
| C00 | 16.50 | |
| C03 | 16.50 | |
| D01 | 16.50 | |
| D14 | 16.50 | |
| H00 | 16.50 |
Thú y
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.30 |
| B00 | 15.30 | |
| B03 | 15.30 | |
| C02 | 15.30 | |
| D01 | 15.30 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 17.00 |
| C00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D14 | 17.00 | |
| D15 | 17.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15 triệu/năm – 15 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.460
- Số ngành đào tạo
- 28
- Điểm cao nhất
- 20.10
Môi trường học tập


