LNH

Trường Đại Học Lâm nghiệp

Hà Nội vnuf.edu.vn icd@vnuf.edu.vn Thành lập 1964

Tổng quan trường học

Đào tạo

28 ngành đào tạo, khoảng 1.460 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.10.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.50
C0315.50
C0415.50
D0115.50
X0115.50
X0215.50

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
B0016.50
B0316.50
C0216.50
D0116.50

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.30
A0115.30
C0115.30
C0215.30
D0115.30

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.20
A0115.20
C0115.20
C0215.20
D0115.20

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
C0215.00
D0115.00

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.00
C0016.00
D0116.00
D1416.00
D1516.00

Du lịch sinh thái

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0716.00
B0316.00
C0116.00
C0216.00
C0316.00

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.20
A0115.20
C0115.20
C0215.20
D0115.20

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
B0019.00
B0219.00
C0319.00
C0419.00

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.20
C0016.20
D0116.20
D1416.20
D1516.20

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0416.00
H0016.00
V0116.00
X0116.00
X0216.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.00
C0016.00
D0116.00
D1416.00
D1516.00

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.20
A0115.20
C0115.20
C0215.20
D0115.20

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.10
A0120.10
C0120.10
C0220.10
D0120.10

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.80
A0115.80
C0115.80
C0215.80
D0115.80

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.50
C0016.50
D0116.50
D1416.50
D1516.50

Lâm nghiệp

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
X0215.00

Lâm sinh

7620205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
B0015.00
B0315.00
C0215.00
C0415.00

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0715.10
B0315.10
C0115.10
C0215.10
C0315.10

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0716.10
B0316.10
C0116.10
C0216.10
C0316.10

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0716.00
B0316.00
C0116.00
C0216.00
C0316.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0416.60
D0116.60
D1416.60
D1516.60
X0116.60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.70
C0016.70
D0116.70
D1416.70
D1516.70

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.20
C0015.20
D0115.20
D1415.20
D1515.20

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.50
C0016.50
C0316.50
D0116.50
D1416.50
H0016.50

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.30
B0015.30
B0315.30
C0215.30
D0115.30

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0117.00
C0017.00
D0117.00
D1417.00
D1517.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15 triệu/năm – 15 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.460
Số ngành đào tạo
28
Điểm cao nhất
20.10

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Lâm nghiệp | OmniFinder