
Trường Đại Học Lạc Hồng
Tổng quan trường học
Đào tạo
26 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 19.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
CNKT điều khiển và tự động hóa
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| X08 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.60 |
| X02 | 15.60 | |
| X04 | 15.60 | |
| X08 | 15.60 | |
| A03 | 15.60 | |
| A04 | 15.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.25 |
| X02 | 15.25 | |
| X04 | 15.25 | |
| X08 | 15.25 | |
| A03 | 15.25 | |
| A04 | 15.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| X08 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| X08 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| X08 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Dược học (Dược sĩ)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.50 |
| C02 | 19.50 | |
| B03 | 19.50 | |
| B00 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| B08 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường
7440301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.75 |
| A00 | 15.75 | |
| X08 | 15.75 | |
| B00 | 15.75 | |
| D07 | 15.75 | |
| B08 | 15.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| Y09 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| Y09 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| Y09 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.10 |
| X01 | 15.10 | |
| X04 | 15.10 | |
| Y09 | 15.10 | |
| C04 | 15.10 | |
| C03 | 15.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| Y09 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| Y09 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.10 |
| X78 | 15.10 | |
| D14 | 15.10 | |
| D15 | 15.10 | |
| D10 | 15.10 | |
| D09 | 15.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.10 |
| C03 | 15.10 | |
| C04 | 15.10 | |
| X01 | 15.10 | |
| X70 | 15.10 | |
| X74 | 15.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.25 |
| D01 | 15.25 | |
| C04 | 15.25 | |
| X01 | 15.25 | |
| C03 | 15.25 | |
| X04 | 15.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.00 |
| X01 | 19.00 | |
| X04 | 19.00 | |
| Y09 | 19.00 | |
| C04 | 19.00 | |
| C03 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 760 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| Y09 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.10 |
| X01 | 15.10 | |
| X04 | 15.10 | |
| Y09 | 15.10 | |
| C03 | 15.10 | |
| C04 | 15.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.10 |
| D01 | 15.10 | |
| C04 | 15.10 | |
| X01 | 15.10 | |
| C03 | 15.10 | |
| X04 | 15.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.50 |
| C01 | 16.50 | |
| X04 | 16.50 | |
| A00 | 16.50 | |
| A03 | 16.50 | |
| A04 | 16.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| X01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| Y09 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.25 |
| C03 | 15.25 | |
| C04 | 15.25 | |
| X01 | 15.25 | |
| X70 | 15.25 | |
| X74 | 15.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
33 triệu/năm – 33 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 26
- Điểm cao nhất
- 19.50
Môi trường học tập


