

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
Tổng quan trường học
Đào tạo
22 ngành đào tạo, khoảng 1.650 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.68.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.15 |
| A01 | 20.15 | |
| C01 | 20.15 | |
| C02 | 20.15 | |
| D01 | 20.15 | |
| D07 | 20.15 | |
| X05 | 20.15 | |
| X06 | 20.15 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 654 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.37
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.37 |
| A01 | 23.37 | |
| A02 | 23.37 | |
| A03 | 23.37 | |
| A04 | 23.37 | |
| C01 | 23.37 | |
| X05 | 23.37 | |
| X06 | 23.37 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 873 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.04
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.04 |
| B00 | 23.04 | |
| C02 | 23.04 | |
| C05 | 23.04 | |
| C08 | 23.04 | |
| D07 | 23.04 | |
| D12 | 23.04 | |
| X10 | 23.04 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 854 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.24 |
| A01 | 21.24 | |
| C01 | 21.24 | |
| C05 | 21.24 | |
| X05 | 21.24 | |
| X06 | 21.24 | |
| X07 | 21.24 | |
| X59 | 21.24 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 729 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.13 |
| A01 | 23.13 | |
| A02 | 23.13 | |
| A03 | 23.13 | |
| A04 | 23.13 | |
| C01 | 23.13 | |
| X05 | 23.13 | |
| X06 | 23.13 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 859 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.37
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.37 |
| A01 | 23.37 | |
| C01 | 23.37 | |
| C05 | 23.37 | |
| X05 | 23.37 | |
| X06 | 23.37 | |
| X07 | 23.37 | |
| X59 | 23.37 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 873 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 22.55 |
| B03 | 22.55 | |
| B08 | 22.55 | |
| C08 | 22.55 | |
| D13 | 22.55 | |
| X13 | 22.55 | |
| X14 | 22.55 | |
| X16 | 22.55 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 818 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.23 |
| A01 | 24.23 | |
| C01 | 24.23 | |
| D01 | 24.23 | |
| X01 | 24.23 | |
| X05 | 24.23 | |
| X06 | 24.23 | |
| X25 | 24.23 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 925 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.26 |
| B00 | 23.26 | |
| B03 | 23.26 | |
| B08 | 23.26 | |
| C02 | 23.26 | |
| C08 | 23.26 | |
| D07 | 23.26 | |
| X10 | 23.26 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 866 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.92 |
| A01 | 21.92 | |
| C01 | 21.92 | |
| D01 | 21.92 | |
| X01 | 21.92 | |
| X05 | 21.92 | |
| X06 | 21.92 | |
| X25 | 21.92 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 778 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.24 |
| A01 | 21.24 | |
| C01 | 21.24 | |
| D01 | 21.24 | |
| X01 | 21.24 | |
| X05 | 21.24 | |
| X06 | 21.24 | |
| X25 | 21.24 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 729 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.54 |
| A01 | 22.54 | |
| C01 | 22.54 | |
| D01 | 22.54 | |
| X01 | 22.54 | |
| X05 | 22.54 | |
| X06 | 22.54 | |
| X25 | 22.54 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 817 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.29
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.29 |
| A01 | 23.29 | |
| C01 | 23.29 | |
| D01 | 23.29 | |
| X01 | 23.29 | |
| X02 | 23.29 | |
| X05 | 23.29 | |
| X25 | 23.29 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 867 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7520118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.98 |
| A01 | 20.98 | |
| C01 | 20.98 | |
| C02 | 20.98 | |
| D01 | 20.98 | |
| X01 | 20.98 | |
| X05 | 20.98 | |
| X06 | 20.98 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 711 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.94 |
| A01 | 22.94 | |
| C01 | 22.94 | |
| D01 | 22.94 | |
| X01 | 22.94 | |
| X05 | 22.94 | |
| X06 | 22.94 | |
| X25 | 22.94 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 848 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.89 |
| A01 | 23.89 | |
| C01 | 23.89 | |
| C02 | 23.89 | |
| D01 | 23.89 | |
| X01 | 23.89 | |
| X05 | 23.89 | |
| X06 | 23.89 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 904 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.68 |
| C03 | 24.68 | |
| C04 | 24.68 | |
| D01 | 24.68 | |
| D14 | 24.68 | |
| D15 | 24.68 | |
| X70 | 24.68 | |
| X74 | 24.68 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 945 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.74
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.74 |
| D09 | 23.74 | |
| D10 | 23.74 | |
| D11 | 23.74 | |
| D14 | 23.74 | |
| D15 | 23.74 | |
| X25 | 23.74 | |
| X78 | 23.74 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 893 |
Quản lý công nghiệp
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.22 |
| A01 | 22.22 | |
| C01 | 22.22 | |
| D01 | 22.22 | |
| X01 | 22.22 | |
| X02 | 22.22 | |
| X05 | 22.22 | |
| X25 | 22.22 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 799 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.95 |
| A01 | 20.95 | |
| C01 | 20.95 | |
| C02 | 20.95 | |
| D01 | 20.95 | |
| X01 | 20.95 | |
| X05 | 20.95 | |
| X06 | 20.95 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 709 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.04
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.04 |
| A01 | 23.04 | |
| C01 | 23.04 | |
| D01 | 23.04 | |
| X01 | 23.04 | |
| X02 | 23.04 | |
| X05 | 23.04 | |
| X25 | 23.04 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 855 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.43 |
| A01 | 23.43 | |
| C01 | 23.43 | |
| D01 | 23.43 | |
| X01 | 23.43 | |
| X02 | 23.43 | |
| X05 | 23.43 | |
| X25 | 23.43 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 877 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14 triệu/năm – 14 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.650
- Số ngành đào tạo
- 22
- Điểm cao nhất
- 24.68
Môi trường học tập


