Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Cần Thơ ctuet.edu.vn phonghanhchinh@ctuet.edu.vn Thành lập 2013

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo, khoảng 1.650 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.68.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.15
A0120.15
C0120.15
C0220.15
D0120.15
D0720.15
X0520.15
X0620.15
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM654

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.37
A0123.37
A0223.37
A0323.37
A0423.37
C0123.37
X0523.37
X0623.37
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM873

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.04
B0023.04
C0223.04
C0523.04
C0823.04
D0723.04
D1223.04
X1023.04
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM854

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.24
A0121.24
C0121.24
C0521.24
X0521.24
X0621.24
X0721.24
X5921.24
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM729

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.13
A0123.13
A0223.13
A0323.13
A0423.13
C0123.13
X0523.13
X0623.13
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM859

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.37
A0123.37
C0123.37
C0523.37
X0523.37
X0623.37
X0723.37
X5923.37
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM873

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0022.55
B0322.55
B0822.55
C0822.55
D1322.55
X1322.55
X1422.55
X1622.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM818

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.23
A0124.23
C0124.23
D0124.23
X0124.23
X0524.23
X0624.23
X2524.23
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM925

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.26
B0023.26
B0323.26
B0823.26
C0223.26
C0823.26
D0723.26
X1023.26
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM866

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.92
A0121.92
C0121.92
D0121.92
X0121.92
X0521.92
X0621.92
X2521.92
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM778

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.24
A0121.24
C0121.24
D0121.24
X0121.24
X0521.24
X0621.24
X2521.24
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM729

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.54
A0122.54
C0122.54
D0122.54
X0122.54
X0522.54
X0622.54
X2522.54
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM817

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.29

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.29
A0123.29
C0123.29
D0123.29
X0123.29
X0223.29
X0523.29
X2523.29
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM867

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.98
A0120.98
C0120.98
C0220.98
D0120.98
X0120.98
X0520.98
X0620.98
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM711

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.94
A0122.94
C0122.94
D0122.94
X0122.94
X0522.94
X0622.94
X2522.94
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM848

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.89
A0123.89
C0123.89
C0223.89
D0123.89
X0123.89
X0523.89
X0623.89
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM904

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.68
C0324.68
C0424.68
D0124.68
D1424.68
D1524.68
X7024.68
X7424.68
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM945

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.74
D0923.74
D1023.74
D1123.74
D1423.74
D1523.74
X2523.74
X7823.74
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM893

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.22
A0122.22
C0122.22
D0122.22
X0122.22
X0222.22
X0522.22
X2522.22
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM799

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.95
A0120.95
C0120.95
C0220.95
D0120.95
X0120.95
X0520.95
X0620.95
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM709

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.04
A0123.04
C0123.04
D0123.04
X0123.04
X0223.04
X0523.04
X2523.04
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM855

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.43
A0123.43
C0123.43
D0123.43
X0123.43
X0223.43
X0523.43
X2523.43
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM877

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14 triệu/năm – 14 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.650
Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
24.68

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | OmniFinder