

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Tổng quan trường học
Đào tạo
21 ngành đào tạo, khoảng 2.890 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 19.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| X01 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C04 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C04 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C04 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| D07 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A01 | 18.50 | |
| C01 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| X01 | 18.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C04 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| X01 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Quản lý kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| C00 | 19.50 | |
| C04 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| C04 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| C04 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16 triệu/năm – 16 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.890
- Số ngành đào tạo
- 21
- Điểm cao nhất
- 19.50
Môi trường học tập


