Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Thái Nguyên tueba.edu.vn international@tueba.edu.vn Thành lập 2004

Tổng quan trường học

Đào tạo

21 ngành đào tạo, khoảng 2.890 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 19.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
D0119.00
X0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0417.50
D0117.50
X0117.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0417.50
D0117.50
X0117.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17

Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0417.50
D0117.50
X0117.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
D0117.50
D0717.50
X0117.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
C0118.50
D0118.50
X0118.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
C0018.00
D0118.00
D1418.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0419.00
D0119.00
X0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00
X0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
C0019.50
C0419.50
D0119.50
X0119.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
C0419.50
D0119.50
X0119.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
C0018.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
C0018.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
C0419.50
D0119.50
X0119.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
C0018.00
D0118.00
D1418.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
C0119.50
D0119.50
X0119.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0117.50
D0117.50
X0117.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16 triệu/năm – 16 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.890
Số ngành đào tạo
21
Điểm cao nhất
19.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | OmniFinder