Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM

Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM

TP. Hồ Chí Minh uel.edu.vn tuvantuyensinh@uel.edu.vn Thành lập 2000

Tổng quan trường học

Đào tạo

35 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.08.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.55
A0126.55
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM926

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.00
A0127.00
D0126.00
D0726.00
X2526.00
X2626.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM945

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.51

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.51
A0126.51
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM924

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.27
A0127.27
D0126.30
D0726.30
X2526.30
X2626.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM960

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.33
A0126.33
D0125.50
D0725.50
X2525.50
X2625.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM917

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.84
A0127.84
D0126.79
D0726.79
X2526.79
X2626.79
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM984

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.08
A0128.08
D0126.90
D0726.90
X2526.90
X2626.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM989

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.75
A0126.75
D0126.00
D0726.00
X2526.00
X2626.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM934

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.42

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.42
A0125.42
D0124.80
D0724.80
X2524.80
X2624.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM877

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.73
A0124.73
D0124.25
D0724.25
X2524.25
X2624.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM841

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.28
A0127.28
D0126.33
D0726.33
X2526.33
X2626.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM959

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.60
A0126.60
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM929

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.85
A0125.85
D0125.25
D0725.25
X2525.25
X2625.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM897

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.14
A0124.14
D0123.75
D0723.75
X2523.75
X2623.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM820

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.25
D0724.25
X2524.25
X2624.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM853

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.80
A0123.80
D0123.50
D0723.50
X2523.50
X2623.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM780

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.33
A0124.33
D0124.00
D0724.00
X2524.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM834

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.31
A0124.31
D0124.00
D0724.00
X2524.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM819

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.23
A0126.23
D0125.50
D0725.50
X2525.50
X2625.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM913

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.59

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.59
A0126.59
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM928

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.30
A0125.30
D0124.75
D0724.75
X2524.75
X2624.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM881

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.54
A0127.54
D0126.50
D0726.50
X2526.50
X2626.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM973

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.32
A0127.32
D0126.43
D0726.43
X2526.43
X2626.43
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM966

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.20
A0126.20
D0125.50
D0725.50
X2525.50
X2625.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM914

Quản lý công

7340403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.13
A0124.13
D0123.75
D0723.75
X2523.75
X2623.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM817

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.57
A0124.57
D0124.25
D0724.25
X2524.25
X2624.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM851

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.59

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.59
A0126.59
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM928

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.55
A0125.55
D0124.93
D0724.93
X2524.93
X2624.93
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM892

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.70
A0127.70
D0126.67
D0726.67
X2526.67
X2626.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM975

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.49
A0126.49
D0125.73
D0725.73
X2525.73
X2625.73
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM924

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.43
A0126.43
D0125.63
D0725.63
X2525.63
X2625.63
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM927

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.75
A0125.75
D0125.00
D0725.00
X2525.00
X2625.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM892

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.03
A0124.03
D0123.58
D0723.58
X2523.58
X2623.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM813

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.37
A0126.37
D0125.53
D0725.53
X2525.53
X2625.53
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM929

Tài chính - Ngân hàng (tiếng Anh)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.40
A0125.40
D0124.78
D0724.78
X2524.78
X2624.78
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM876

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

31.5 triệu/năm – 31.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
35
Điểm cao nhất
28.08

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM | OmniFinder