
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
Tổng quan trường học
Đào tạo
50 ngành đào tạo, khoảng 10.610 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo hiểm (CS Hà Nội)
7340204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.80 |
| A01 | 20.80 | |
| A03 | 20.80 | |
| A04 | 20.80 | |
| C01 | 20.80 |
Bảo hiểm (CS Nam Định)
7340204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.80 |
| A01 | 20.80 | |
| A03 | 20.80 | |
| A04 | 20.80 | |
| C01 | 20.80 |
Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)
7540204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| A02 | 21.50 | |
| A03 | 21.50 | |
| B00 | 21.50 |
Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)
7540204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| A03 | 21.00 | |
| B00 | 21.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| A02 | 23.50 | |
| A03 | 23.50 | |
| B00 | 23.50 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| A02 | 22.00 | |
| A03 | 22.00 | |
| B00 | 22.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| A02 | 24.00 | |
| A03 | 24.00 | |
| B00 | 24.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| A02 | 22.00 | |
| A03 | 22.00 | |
| B00 | 22.00 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.20 |
| A01 | 23.20 | |
| A02 | 23.20 | |
| A03 | 23.20 | |
| B00 | 23.20 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| A02 | 20.50 | |
| A03 | 20.50 | |
| B00 | 20.50 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| A02 | 24.50 | |
| A03 | 24.50 | |
| B00 | 24.50 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| A02 | 22.50 | |
| A03 | 22.50 | |
| B00 | 22.50 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.80 |
| A01 | 24.80 | |
| A02 | 24.80 | |
| A03 | 24.80 | |
| B00 | 24.80 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| A02 | 22.50 | |
| A03 | 22.50 | |
| B00 | 22.50 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| A02 | 23.00 | |
| A03 | 23.00 | |
| B00 | 23.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| A02 | 20.50 | |
| A03 | 20.50 | |
| B00 | 20.50 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.80 |
| A01 | 23.80 | |
| A02 | 23.80 | |
| A03 | 23.80 | |
| B00 | 23.80 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| A02 | 22.00 | |
| A03 | 22.00 | |
| B00 | 22.00 |
Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| A02 | 24.00 | |
| A03 | 24.00 | |
| B00 | 24.00 |
Công nghệ thông tin (CS Nam Định)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| A02 | 22.50 | |
| A03 | 22.50 | |
| B00 | 22.50 |
Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| A02 | 21.50 | |
| A03 | 21.50 | |
| B00 | 21.50 |
Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| A02 | 19.00 | |
| A03 | 19.00 | |
| B00 | 19.00 |
Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)
7540203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| A03 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 |
Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)
7540203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| A03 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 |
Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.20 |
| A01 | 22.20 | |
| A02 | 22.20 | |
| A03 | 22.20 | |
| B00 | 22.20 |
Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| A03 | 21.00 | |
| B00 | 21.00 |
Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| A03 | 24.00 | |
| A04 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 |
Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.20 |
| A01 | 21.20 | |
| A03 | 21.20 | |
| A04 | 21.20 | |
| C01 | 21.20 |
Kiểm toán (CS Hà Nội)
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| A03 | 23.00 | |
| A04 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 |
Kiểm toán (CS Nam Định)
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A03 | 20.00 | |
| A04 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 |
Kế toán (CS Hà Nội)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| A03 | 23.00 | |
| A04 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 |
Kế toán (CS Nam Định)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A03 | 20.00 | |
| A04 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| A03 | 25.00 | |
| A04 | 25.00 | |
| C01 | 25.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| A03 | 23.00 | |
| A04 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 |
Marketing (CS Hà Nội)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| A03 | 25.00 | |
| A04 | 25.00 | |
| C01 | 25.00 |
Marketing (CS Nam Định)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| A03 | 23.00 | |
| A04 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| A02 | 22.50 | |
| A03 | 22.50 | |
| B00 | 22.50 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| A03 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 |
Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.00 |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| D09 | 24.00 | |
| D10 | 24.00 |
Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.00 |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| D09 | 22.00 | |
| D10 | 22.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.00 |
| C01 | 25.00 | |
| C03 | 25.00 | |
| C04 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.50 |
| C01 | 23.50 | |
| C03 | 23.50 | |
| C04 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 |
Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.50 |
| C01 | 24.50 | |
| C03 | 24.50 | |
| C04 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 |
Quản trị khách sạn (CS Nam Định)
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.50 |
| C01 | 23.50 | |
| C03 | 23.50 | |
| C04 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 |
Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| A03 | 24.00 | |
| A04 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 |
Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| A03 | 22.00 | |
| A04 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 |
Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| A03 | 23.50 | |
| A04 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 |
Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.20 |
| A01 | 20.20 | |
| A03 | 20.20 | |
| A04 | 20.20 | |
| C01 | 20.20 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)
7540106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| A03 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)
7540106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| A03 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18 triệu/năm – 18 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 10.610
- Số ngành đào tạo
- 50
- Điểm cao nhất
- 25.00
Môi trường học tập


