

Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
6 ngành đào tạo, khoảng 2.500 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.72.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.30 |
| A01 | 24.30 | |
| D09 | 24.30 | |
| D10 | 24.30 | |
| C01 | 24.30 | |
| C03 | 24.30 | |
| C04 | 24.30 | |
| X01 | 24.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D09 | 24.20 | |
| D10 | 24.20 | |
| C01 | 24.20 | |
| C03 | 24.20 | |
| C04 | 24.20 | |
| X01 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.72 |
| A01 | 25.72 | |
| D09 | 25.72 | |
| D10 | 25.72 | |
| C01 | 25.72 | |
| C03 | 25.72 | |
| C04 | 25.72 | |
| X01 | 25.72 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D09 | 24.20 | |
| D10 | 24.20 | |
| C01 | 24.20 | |
| C03 | 24.20 | |
| C04 | 24.20 | |
| X01 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.93 |
| A01 | 24.93 | |
| D09 | 24.93 | |
| D10 | 24.93 | |
| C01 | 24.93 | |
| C03 | 24.93 | |
| C04 | 24.93 | |
| X01 | 24.93 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D09 | 24.25 | |
| D10 | 24.25 | |
| C01 | 24.25 | |
| C03 | 24.25 | |
| C04 | 24.25 | |
| X01 | 24.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
31.5 triệu/năm – 31.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.500
- Số ngành đào tạo
- 6
- Điểm cao nhất
- 25.72
Môi trường học tập


