DHK

Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế

Thừa Thiên Huế hce.edu.vn tuyensinh@hce.edu.vn Thành lập 1969

Tổng quan trường học

Đào tạo

21 ngành đào tạo, khoảng 2.490 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Kinh tế chính trị

7310102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh tế số

7310112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0318.00
D0118.00
D0318.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
X0118.00
X2618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM720

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0320.00
D0120.00
D0320.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
X0120.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Song ngành Kinh tế - Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0317.00
D0117.00
D0317.00
D0717.00
D0917.00
D1017.00
X0117.00
X2617.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM680

Thống kê kinh tế

7310107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.8 triệu/năm – 18.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.490
Số ngành đào tạo
21
Điểm cao nhất
20.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | OmniFinder