DDQ

Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Đà Nẵng due.udn.vn kinhtedanang@due.edu.vn Thành lập 1975

Tổng quan trường học

Đào tạo

35 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):699

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM699

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50
X2521.50
X2621.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM846

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X2521.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM818

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):780

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM780

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00
X2524.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM968

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):820

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM820

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X2521.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM818

Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
D0120.25
D0720.25
X2520.25
X2620.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM771

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):739

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739

Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
D0120.25
D0720.25
X2520.25
X2620.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM771

Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):739

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739

Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):719

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM719

Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50
X2522.50
X2622.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM902

Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):820

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM820

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):699

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM699

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X2521.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM818

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh)

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):679

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM679

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
D0720.50
X2520.50
X2620.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM786

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):780

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM780

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00
X2522.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM876

Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

7310107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
D0120.25
D0720.25
X2520.25
X2620.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM771

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

27.5 triệu/năm – 27.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
35
Điểm cao nhất
24.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | OmniFinder