KTS

Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM

TP. Hồ Chí Minh uah.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

20 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.43.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0022.18
V0122.18
V0222.18
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM859

Kiến trúc (CT)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0022.18
V0122.18
V0222.18
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM859

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0022.11
V0122.11
V0222.11
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM859

Kiến trúc (DL)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0022.18
V0122.18
V0222.18
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM859

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.04
V0121.04
V0221.04
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM811

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.80
A0118.80
C0118.80
D0118.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM695

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739

Kỹ thuật xây dựng (CT)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.10
A0120.10
C0120.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM764

Kỹ thuật xây dựng (DL)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739

Mỹ thuật đô thị

7210110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.57
V0120.57
V0220.57
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM792

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.64
V0120.64
V0220.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM792

Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.18
V0120.18
V0220.18
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM768

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
C0120.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM782

Thiết kế công nghiệp

7210402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0123.20
H0223.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM901

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.77

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.77
V0121.77
V0221.77
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM850

Thiết kế nội thất (CT)

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.77

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.77
V0121.77
V0221.77
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM850

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):0.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH010.00
H060.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM918

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0017.01
V0117.01
V0217.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM599

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0124.43
H0624.43
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM945

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.8 triệu/năm – 15.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
20
Điểm cao nhất
24.43

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM | OmniFinder