
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
20 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.43.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 22.18 |
| V01 | 22.18 | |
| V02 | 22.18 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 859 |
Kiến trúc (CT)
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 22.18 |
| V01 | 22.18 | |
| V02 | 22.18 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 859 |
Kiến trúc (Chất lượng cao)
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.11
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 22.11 |
| V01 | 22.11 | |
| V02 | 22.11 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 859 |
Kiến trúc (DL)
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 22.18 |
| V01 | 22.18 | |
| V02 | 22.18 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 859 |
Kiến trúc cảnh quan
7580102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.04
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 21.04 |
| V01 | 21.04 | |
| V02 | 21.04 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 811 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.80 |
| A01 | 18.80 | |
| C01 | 18.80 | |
| D01 | 18.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 695 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.60 |
| A01 | 19.60 | |
| C01 | 19.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 739 |
Kỹ thuật xây dựng (CT)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.60 |
| A01 | 19.60 | |
| C01 | 19.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 739 |
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.10 |
| A01 | 20.10 | |
| C01 | 20.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 764 |
Kỹ thuật xây dựng (DL)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.60 |
| A01 | 19.60 | |
| C01 | 19.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 739 |
Mỹ thuật đô thị
7210110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 20.57 |
| V01 | 20.57 | |
| V02 | 20.57 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 792 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 20.64 |
| V01 | 20.64 | |
| V02 | 20.64 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 792 |
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)
7580105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 20.18 |
| V01 | 20.18 | |
| V02 | 20.18 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 768 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| C01 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 782 |
Thiết kế công nghiệp
7210402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 23.20 |
| H02 | 23.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 901 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.77
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 21.77 |
| V01 | 21.77 | |
| V02 | 21.77 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 850 |
Thiết kế nội thất (CT)
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.77
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 21.77 |
| V01 | 21.77 | |
| V02 | 21.77 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 850 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):0.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 0.00 |
| H06 | 0.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 918 |
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 17.01 |
| V01 | 17.01 | |
| V02 | 17.01 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 599 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 24.43 |
| H06 | 24.43 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 945 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.8 triệu/năm – 15.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 20
- Điểm cao nhất
- 24.43
Môi trường học tập


