

Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
Tổng quan trường học
Đào tạo
16 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 | |
| V00 | 16.00 | |
| V01 | 16.00 | |
| V02 | 16.00 | |
| V03 | 16.00 | |
| V04 | 16.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 | |
| V00 | 16.00 | |
| V01 | 16.00 | |
| V02 | 16.00 | |
| V03 | 16.00 | |
| V04 | 16.00 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 18.00 |
| V01 | 18.00 | |
| V02 | 18.00 | |
| V03 | 18.00 | |
| V04 | 18.00 | |
| H00 | 18.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X27 | 16.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
26 triệu/năm – 26 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 16
- Điểm cao nhất
- 18.00
Môi trường học tập


