Trường Đại học Kiên Giang

Trường Đại học Kiên Giang

Kiên Giang vnkgu.edu.vn qldt@vnkgu.edu.vn Thành lập 2014

Tổng quan trường học

Đào tạo

24 ngành đào tạo, khoảng 1.952 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.85.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0115.00
B0315.00
B0815.00
C1315.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
X2115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
A0815.50
X1715.50
A0915.50
X2115.50
D0115.50
D0915.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0115.00
B0315.00
B0415.00
X1315.00
B0815.00
C0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
A0817.00
X1717.00
A0917.00
X2117.00
D0117.00
D0917.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM680

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
B0115.00
B0315.00
D0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
X0118.00
C2018.00
X7418.00
D0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM720

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.45
A0122.45
A0922.45
X2122.45
C0322.45
C1422.45
X0122.45
D0122.45
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM892

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.40
A0124.40
A0924.40
X2124.40
C0324.40
C1424.40
X0124.40
D0124.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM976

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0315.00
B0415.00
X1315.00
C0815.00
C1315.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.20
C0319.20
C0419.20
C1919.20
X7019.20
C2019.20
X7419.20
D0119.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM760

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.00
D0916.00
D1116.00
D1416.00
D1516.00
D6616.00
X7816.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0115.00
B0315.00
B0415.00
B0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0915.00
X2115.00
C0015.00
C0415.00
C2015.00
X7415.00
D0115.00
D1515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
A0815.50
X1715.50
A0915.50
X2115.50
D0115.50
D0915.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.85
A0124.85
A0824.85
X1724.85
A0924.85
X2124.85
D0124.85
D0924.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM988

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.60
C0320.60
C1420.60
X0120.60
C1920.60
X7020.60
C2020.60
X7420.60
D0120.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM820

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.85
A0118.85
C0018.85
C1418.85
X0118.85
C2018.85
X7418.85
D0118.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM724

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13.7 triệu/năm – 13.7 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.952
Số ngành đào tạo
24
Điểm cao nhất
24.85

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Kiên Giang | OmniFinder