

Trường Đại học Kiên Giang
Tổng quan trường học
Đào tạo
24 ngành đào tạo, khoảng 1.952 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.85.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| B01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C13 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A07 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A08 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| A08 | 15.50 | |
| X17 | 15.50 | |
| A09 | 15.50 | |
| X21 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D09 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| X13 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C08 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| A08 | 17.00 | |
| X17 | 17.00 | |
| A09 | 17.00 | |
| X21 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D09 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 680 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A02 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| B01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| C03 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| C14 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| C20 | 18.00 | |
| X74 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 720 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.45 |
| A01 | 22.45 | |
| A09 | 22.45 | |
| X21 | 22.45 | |
| C03 | 22.45 | |
| C14 | 22.45 | |
| X01 | 22.45 | |
| D01 | 22.45 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 892 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.40 |
| A01 | 24.40 | |
| A09 | 24.40 | |
| X21 | 24.40 | |
| C03 | 24.40 | |
| C14 | 24.40 | |
| X01 | 24.40 | |
| D01 | 24.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 976 |
Khoa học cây trồng
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| X13 | 15.00 | |
| C08 | 15.00 | |
| C13 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A08 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A08 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A08 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.20 |
| C03 | 19.20 | |
| C04 | 19.20 | |
| C19 | 19.20 | |
| X70 | 19.20 | |
| C20 | 19.20 | |
| X74 | 19.20 | |
| D01 | 19.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 760 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.00 |
| D09 | 16.00 | |
| D11 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| D66 | 16.00 | |
| X78 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Nuôi trồng thủy sản
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| B01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A09 | 15.00 |
| X21 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| A08 | 15.50 | |
| X17 | 15.50 | |
| A09 | 15.50 | |
| X21 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D09 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.85 |
| A01 | 24.85 | |
| A08 | 24.85 | |
| X17 | 24.85 | |
| A09 | 24.85 | |
| X21 | 24.85 | |
| D01 | 24.85 | |
| D09 | 24.85 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 988 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A08 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.60 |
| C03 | 20.60 | |
| C14 | 20.60 | |
| X01 | 20.60 | |
| C19 | 20.60 | |
| X70 | 20.60 | |
| C20 | 20.60 | |
| X74 | 20.60 | |
| D01 | 20.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 820 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.85 |
| A01 | 18.85 | |
| C00 | 18.85 | |
| C14 | 18.85 | |
| X01 | 18.85 | |
| C20 | 18.85 | |
| X74 | 18.85 | |
| D01 | 18.85 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 724 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A08 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
13.7 triệu/năm – 13.7 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.952
- Số ngành đào tạo
- 24
- Điểm cao nhất
- 24.85
Môi trường học tập


