

Trường Đại học Kiểm Sát
Tổng quan trường học
Đào tạo
6 ngành đào tạo, khoảng 550 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.20.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.25 |
| C02 | 25.25 | |
| C03 | 25.25 | |
| C04 | 25.25 | |
| A00 | 24.92 | |
| A01 | 23.83 | |
| D01 | 23.55 | |
| D09 | 23.55 | |
| D14 | 23.55 | |
| D15 | 23.55 | |
| D07 | 23.22 |
Luật Kiểm Sát (Nam, miền Bắc)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.66
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.66 |
| C02 | 25.66 | |
| C03 | 25.66 | |
| C04 | 25.66 | |
| A00 | 25.33 | |
| A01 | 24.24 | |
| D01 | 23.96 | |
| D09 | 23.96 | |
| D14 | 23.96 | |
| D15 | 23.96 | |
| D07 | 23.63 |
Luật Kiểm Sát (Nam, miền Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 22.20 |
| C02 | 22.20 | |
| C03 | 22.20 | |
| C04 | 22.20 | |
| A00 | 21.87 | |
| A01 | 20.78 | |
| D01 | 20.50 | |
| D09 | 20.50 | |
| D14 | 20.50 | |
| D15 | 20.50 | |
| D07 | 20.17 |
Luật Kiểm Sát (Nữ, miền Bắc)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.20 |
| C02 | 27.20 | |
| C03 | 27.20 | |
| C04 | 27.20 | |
| A00 | 26.87 | |
| A01 | 25.78 | |
| D01 | 25.50 | |
| D09 | 25.50 | |
| D14 | 25.50 | |
| D15 | 25.50 | |
| D07 | 25.17 |
Luật Kiểm Sát (Nữ, miền Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.70 |
| C02 | 23.70 | |
| C03 | 23.70 | |
| C04 | 23.70 | |
| A00 | 23.37 | |
| A01 | 22.28 | |
| D01 | 22.00 | |
| D09 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| D15 | 22.00 | |
| D07 | 21.67 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.12 |
| C02 | 25.12 | |
| C03 | 25.12 | |
| C04 | 25.12 | |
| A00 | 24.79 | |
| A01 | 23.70 | |
| D01 | 23.42 | |
| D09 | 23.42 | |
| D14 | 23.42 | |
| D15 | 23.42 | |
| D07 | 23.09 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 550
- Số ngành đào tạo
- 6
- Điểm cao nhất
- 27.20
Môi trường học tập


