

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
49 ngành đào tạo, khoảng 3.829 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.55.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Báo chí
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.55 |
| D14 | 24.55 | |
| D01 | 24.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 913 |
Báo chí (Chuẩn Quốc tế)
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.00 |
| D14 | 24.50 | |
| D01 | 22.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 866 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.40 |
| D14 | 23.60 | |
| D15 | 23.60 | |
| D01 | 22.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 770 |
Giáo dục học
7140101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.30 |
| C01 | 23.95 | |
| B00 | 23.00 | |
| D01 | 22.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 767 |
Hàn Quốc học
7310614Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.25 |
| D14 | 22.25 | |
| DD2 | 21.90 | |
| DH5 | 21.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 775 |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 23.00 |
| DD2 | 22.50 | |
| DH5 | 22.50 | |
| D01 | 22.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 818 |
Lưu trữ học
7320303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.30 |
| D15 | 23.10 | |
| D14 | 22.60 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 730 |
Lịch sử
7229010Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.20 |
| D14 | 24.60 | |
| D15 | 23.90 | |
| D01 | 22.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 755 |
Nghệ thuật học
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.60 |
| D14 | 24.50 | |
| D01 | 23.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 873 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.65 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 901 |
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.30 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 851 |
Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 22.10 |
| D15 | 22.10 | |
| D01 | 21.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 780 |
Ngôn ngữ Italia
7220208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D03 | 20.30 |
| D05 | 20.30 | |
| D14 | 20.30 | |
| D01 | 20.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Ngôn ngữ Nga
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 21.00 |
| D02 | 20.50 | |
| D01 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D03 | 22.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D14 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 720 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D04 | 25.30 |
| D14 | 23.30 | |
| D01 | 23.29 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 878 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 22.70 |
| D15 | 22.70 | |
| D01 | 22.20 | |
| D04 | 22.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 735 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (QT)
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.50 |
| D14 | 22.50 | |
| D04 | 22.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 832 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D03 | 21.70 |
| D01 | 21.60 | |
| D05 | 21.60 | |
| D14 | 21.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 730 |
Ngôn ngữ học
7229020Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.60 |
| D14 | 24.00 | |
| D01 | 22.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 772 |
Ngôn ngữ Đức
7220205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 25.50 |
| D05 | 23.00 | |
| D01 | 22.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 817 |
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)
7220205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D05 | 22.30 |
| D01 | 21.30 | |
| D14 | 21.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 710 |
Nhân học
7310302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.20 |
| D15 | 23.10 | |
| D14 | 22.70 | |
| D01 | 22.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 745 |
Nhật Bản học
7310613Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D63 | 22.90 |
| D14 | 22.40 | |
| D01 | 22.20 | |
| D06 | 21.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 830 |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
7310613Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D06 | 21.00 |
| D63 | 21.00 | |
| D01 | 20.50 | |
| D14 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 690 |
Quan hệ quốc tế
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 24.20 |
| D01 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 887 |
Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 24.10 |
| D01 | 23.45 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 850 |
Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc)
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.00 |
| D14 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Quản lý giáo dục
7140114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.80 |
| A01 | 24.40 | |
| D14 | 23.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 785 |
Quản lý thông tin
7320205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.70 |
| A01 | 23.80 | |
| D14 | 22.60 | |
| D01 | 22.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 791 |
Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.40 |
| D15 | 24.40 | |
| D14 | 23.30 | |
| D01 | 22.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 815 |
Quản trị chất lượng giáo dục
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 23.20 |
| D14 | 22.60 | |
| D15 | 22.60 | |
| D01 | 21.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 742 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.65 |
| D15 | 24.35 | |
| D14 | 24.10 | |
| D01 | 23.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 886 |
Quản trị văn phòng
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.20 |
| D14 | 23.80 | |
| D15 | 23.80 | |
| D01 | 22.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 790 |
Quốc tế học
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D09 | 24.00 |
| D14 | 24.00 | |
| D15 | 24.00 | |
| D01 | 23.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 835 |
Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.90 |
| D14 | 22.25 | |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 21.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 710 |
Triết học
7229001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.90 |
| A01 | 22.90 | |
| D14 | 22.90 | |
| D01 | 21.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 740 |
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 23.10 |
| D15 | 23.10 | |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 775 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 26.10 |
| D15 | 26.10 | |
| D01 | 25.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 972 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.75 |
| B00 | 25.30 | |
| D14 | 24.95 | |
| D01 | 24.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 917 |
Tâm lý học giáo dục
7310403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.60 |
| D14 | 23.50 | |
| D01 | 22.80 | |
| B08 | 22.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 895 |
Tôn giáo học
7229009Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.90 |
| D14 | 21.85 | |
| D01 | 20.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Việt Nam học
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.20 |
| D15 | 23.50 | |
| D14 | 23.40 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 790 |
Văn hóa học
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.35 |
| D15 | 24.30 | |
| D14 | 24.15 | |
| D01 | 23.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 858 |
Văn học
7229030Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.92 |
| D14 | 24.60 | |
| D01 | 23.15 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 830 |
Xã hội học
7310301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.90 |
| A00 | 23.90 | |
| D14 | 23.40 | |
| D01 | 23.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 823 |
Đô thị học
7580112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.55 |
| A01 | 21.90 | |
| D14 | 21.10 | |
| D01 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D04 | 22.70 |
| D15 | 22.50 | |
| D14 | 22.30 | |
| D01 | 21.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 748 |
Địa lý học
7310501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.13 |
| D15 | 25.00 | |
| A01 | 22.30 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 740 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16.6 triệu/năm – 16.6 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.829
- Số ngành đào tạo
- 49
- Điểm cao nhất
- 28.55
Môi trường học tập


