

Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
20 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.82.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| D90 | 21.00 | |
| D91 | 21.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| A02 | 20.50 | |
| B00 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 |
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.25 |
| A02 | 19.25 | |
| B00 | 19.25 | |
| D07 | 19.25 |
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.82 |
| A02 | 24.82 | |
| B00 | 24.82 | |
| D07 | 24.82 |
Công nghệ thông tin - Truyền thông
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A01 | 18.50 | |
| A02 | 18.50 | |
| D90 | 18.50 | |
| D91 | 18.50 |
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Song bằng Pháp)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| A02 | 24.25 | |
| D90 | 24.25 | |
| D91 | 24.25 |
Công nghệ vi mạch bán dẫn
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| A09 | 23.00 | |
| A02 | 23.00 | |
| A19 | 23.00 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| A09 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 |
Hoá học
7440112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.75 |
| B00 | 18.75 | |
| D07 | 18.75 | |
| D20 | 18.75 |
Hóa học (Song bằng)
7440112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.53 |
| B00 | 23.53 | |
| D07 | 23.53 | |
| D20 | 23.53 |
Khoa học Môi trường Ứng dụng
7440301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.75 |
| B00 | 19.75 | |
| D07 | 19.75 | |
| D20 | 19.75 |
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.35 |
| A01 | 18.35 | |
| A04 | 18.35 | |
| A02 | 18.35 | |
| D90 | 18.35 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| D90 | 20.00 | |
| D91 | 20.00 |
Khoa học và Công nghệ thực phẩm
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.25 |
| A01 | 18.25 | |
| A09 | 18.25 | |
| A02 | 18.25 | |
| B00 | 18.25 |
Khoa học và Công nghệ y khoa
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.25 |
| A01 | 19.25 | |
| A09 | 19.25 | |
| A02 | 19.25 | |
| B00 | 19.25 |
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
7440122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| A02 | 21.75 | |
| B00 | 21.75 | |
| D07 | 21.75 |
Kỹ thuật Hàng không
7520120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.22 |
| A01 | 23.22 | |
| A09 | 23.22 | |
| A19 | 23.22 |
Kỹ thuật ô tô
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.60 |
| A01 | 18.60 | |
| A09 | 18.60 | |
| A02 | 18.60 | |
| A19 | 18.60 |
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| A09 | 19.00 | |
| A02 | 19.00 | |
| A19 | 19.00 |
Toán ứng dụng
7460112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.25 |
| A01 | 19.25 | |
| A04 | 19.25 | |
| B00 | 19.25 | |
| D07 | 19.25 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
56 triệu/năm – 56 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 20
- Điểm cao nhất
- 24.82
Môi trường học tập


