Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

TP. Hồ Chí Minh hcmus.edu.vn info@hcmus.edu.vn Thành lập 1996

Tổng quan trường học

Đào tạo

31 ngành đào tạo, khoảng 2.875 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.92.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0224.30
B0023.15
B0323.15
B0823.15
X1523.15
X1623.15
X2822.55

Công nghệ giáo dục

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.25
C0124.25
C0224.25
X0224.25
X0624.25
X1024.25
B0323.13
B0823.13
X1423.13
A0122.88
X2622.88
D0122.50
D0722.50

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.22
A0225.22
X0725.22
X0825.22
X1225.22
C0225.08
B0024.22
D0723.61
X1123.61

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0222.00
A0021.50
A0221.50
A0621.50
X0621.50
X1021.50
X1221.50
A0120.25
B0020.25
B0220.25
B0320.25
B0820.25
X1420.25
X1520.25
X1620.25
D0719.56
X1119.56

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0224.72
B0023.72
B0323.72
B0823.72
X1523.72
X1623.72
X2822.86

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.87
X0625.87
B0824.99
A0124.62
X2624.62
D0724.37

Công nghệ vật liệu

7510402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.07
A0225.07
X0625.07
X1025.07
C0124.86
C0224.86
B0024.07
B0324.07
B0824.07
X1424.07
A0123.82
D0723.54

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.18
A0226.18
X0726.18
X0826.18
X1226.18
C0225.87
B0025.37
D0724.68
X1124.68

Hóa học (CT TCTA)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0224.25
A0024.25
A0224.25
X0724.25
X0824.25
X1224.25
B0023.13
D0722.50
X1122.50

Hải dương học

7440228

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.65
A0022.40
A0222.40
A0422.40
X0622.40
X0722.40
X0822.40
X1022.40
A0121.15

Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0220.00
A0019.00
A0219.00
A0619.00
X0619.00
X1019.00
X1219.00
A0118.00
B0017.60
B0217.60
B0317.60
B0817.60
X1417.60
X1517.60
X1617.60
D0717.00
X1117.00

Khoa học Vật liệu (CTTCTA)

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.35
C0223.35
A0023.20
A0223.20
X0623.20
X1023.20
B0022.10
B0322.10
B0822.10
X1422.10
A0121.85
D0721.35

Khoa học máy tính (CTTiên tiến)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0029.92
X0629.92
A0129.81
B0829.81
X2629.81
D0729.56

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0221.81
A0021.20
A0221.20
A0621.20
X0621.20
X1021.20
X1221.20
A0120.06
B0019.95
B0219.95
B0319.95
B0819.95
X1419.95
X1519.95
X1619.95
D0719.39
X1119.39

Khoa học vật liệu

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.10
A0224.10
X0624.10
X1024.10
C0124.10
C0224.10
B0023.05
B0323.05
B0823.05
X1423.05
A0122.65
D0722.35

Kỹ thuật hạt nhân

7520402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.95
A0225.95
A0325.95
A0425.95
X0525.95
X0625.95
X0725.95
X0825.95
C0125.70
A0124.70

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.60
A0226.60
X0626.60
X0726.60
C0126.15
A0125.35
X2625.35
X2725.10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.70
A0225.70
X0625.70
X0725.70
C0125.50
A0124.45
X2624.45
X2724.15

Kỹ thuật địa chất

7520501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.95
C0222.95
C0422.95
A0022.70
X0622.70
A0121.45
B0021.45
X2621.45
D0121.15
D1021.15
D0720.90

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.50
X0628.50
A0127.92
X2627.92
B0027.92
B0827.92
D0727.67
D0127.17

Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.61
X0626.61
B0025.66
B0825.66
A0125.36
X2625.36
D0725.11
D0124.66

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.75
A0226.75
A0326.75
A0426.75
X0526.75
X0626.75
X0726.75
X0826.75
C0126.25
A0125.50

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.27
X0627.27
B0826.66
A0126.27
X2626.27
D0726.16

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0722.55
C0122.55
C0222.55
C0422.55
X0222.55
A0022.30
A0622.30
B0021.19
B0221.19
A0121.05
X2621.05
D0120.71
D1020.71
D0720.46

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0222.25
A0022.00
A0222.00
A0622.00
X0622.00
X1022.00
X1222.00
A0120.75
B0020.75
B0220.75
B0320.75
B0820.75
X1420.75
X1520.75
X1620.75
D0720.25
X1120.25

Sinh học

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.10
B0020.96
B0320.96
B0820.96
X1520.96
X1620.96
X2820.57

Sinh học (CTTCTA)

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0221.50
B0020.25
B0320.25
B0820.25
X1520.25
X1620.25
X2820.06

Thiết kế Vi mạch

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.27
A0228.27
X0628.27
X0728.27
C0127.77
A0127.61
X2627.61
X2727.36

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0029.39
X0629.39
A0129.10
B0829.10
X2629.10
D0728.85

Vật lý Y khoa

7520403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.13
A0226.13
A0326.13
A0426.13
X0526.13
X0626.13
X0726.13
X0826.13
C0125.84
A0124.88

Vật lý học (CT TCTA)

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.40
A0024.40
A0224.40
A0324.40
A0424.40
X0524.40
X0624.40
X0724.40
X0824.40
A0123.10

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

28.4 triệu/năm – 28.4 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.875
Số ngành đào tạo
31
Điểm cao nhất
29.92

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM | OmniFinder