Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

Hà Nội hus.vnu.edu.vn hus@vnu.edu.vn Thành lập 1956

Tổng quan trường học

Đào tạo

28 ngành đào tạo, khoảng 2.435 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ bán dẫn

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.55
A0125.55
A0225.55
B0025.55
C0125.55
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)26

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.45
A0523.45
A0623.45
B0023.45
C0223.45
D0723.45
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

7510407

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0223.50
B0023.50
C0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.55
A0121.55
A0221.55
B0021.55
C0121.55
D0121.55
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.05
A0222.05
B0022.05
B0122.05
B0222.05
D0722.05
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.90
A0523.90
A0623.90
B0023.90
C0223.90
D0723.90
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.70
A0523.70
A0623.70
B0023.70
C0223.70
D0723.70
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24

Hải dương học

7440228

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
A0221.50
B0021.50
C0121.50
D0121.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
A0126.00
C0126.00
D0726.00
D0826.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)26

Khoa học máy tính và thông tin

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.35
A0125.35
C0125.35
D0725.35
D0825.35
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
A0121.25
A0221.25
B0021.25
C0121.25
D0121.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)21

Khoa học thông tin địa không gian

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0423.50
B0023.50
C0423.50
D0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
A0222.80
B0022.80
C0122.80
D0122.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Khoa học vật liệu

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
A0224.20
B0024.20
C0124.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24

Khí tượng và khí hậu học

7440221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
A0222.80
B0022.80
C0122.80
D0122.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Kỹ thuật điện tử và tin học

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.57
A0124.57
A0224.57
B0024.57
C0124.57
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.20
A0121.20
A0221.20
B0021.20
C0121.20
D0121.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)21

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.90
A0122.90
A0422.90
B0022.90
C0422.90
D0122.90
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.20
A0122.20
A0422.20
B0022.20
C0122.20
D0122.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.27
A0122.27
A0422.27
B0022.27
C0422.27
D0122.27
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Sinh dược học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.10
A0220.10
B0020.10
B0120.10
B0220.10
D0720.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Sinh học

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.05
A0220.05
B0020.05
B0120.05
B0220.05
D0720.05
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Toán - Tin

7460117

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0125.50
D0725.50
D0825.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)26

Toán học

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.90
A0125.90
C0125.90
D0725.90
D0825.90
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)26

Tài nguyên và môi trường nước

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.10
A0121.10
A0221.10
B0021.10
C0121.10
D0121.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)21

Vật lý học

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.65
A0124.65
A0224.65
B0024.65
C0124.65
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25

Địa chất học

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.05
A0122.05
A0422.05
B0022.05
C0122.05
D0122.05
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Địa lý tự nhiên

7440217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.95
A0123.95
A0423.95
B0023.95
C0423.95
D0123.95
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.9 triệu/năm – 16.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.435
Số ngành đào tạo
28
Điểm cao nhất
26.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa