Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Thái Nguyên tnus.edu.vn contact@tnus.edu.vn Thành lập 2002

Tổng quan trường học

Đào tạo

31 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0519.50
A0619.50
A0819.50
A1119.50
B0019.50
D0119.50
D0719.50
D0819.50
D8419.50
ĐGNLĐGTD (TSA)20

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0519.50
A0619.50
A0819.50
A1119.50
B0019.50
D0119.50
D0719.50
D0819.50
D8419.50
ĐGNLĐGTD (TSA)20

CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.50
D0919.50
D1019.50
D1119.50
D1219.50
D1319.50
D1419.50
D1519.50
D6619.50
D8419.50
ĐGNLĐGTD (TSA)20

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0516.00
A0616.00
A1116.00
B0016.00
C0216.00
C0816.00
C1016.00
C1716.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Công nghệ bán dẫn

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
A0220.25
A0320.25
A0420.25
A1020.25
C0120.25
ĐGNLĐGTD (TSA)20

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0516.00
A0616.00
A1116.00
B0016.00
C0216.00
C0816.00
C1016.00
C1716.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0516.00
A0616.00
B0016.00
B0116.00
B0216.00
B0316.00
B0416.00
B0816.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Hàn Quốc học

7310614

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.25
C0317.25
C0417.25
C1417.25
C1917.25
C2017.25
D0117.25
D1017.25
D6617.25
DD217.25
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0516.00
A0616.00
A1116.00
B0016.00
C0216.00
C0816.00
C1016.00
C1716.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0519.50
A0619.50
A1119.50
B0019.50
C0219.50
C0819.50
C1019.50
C1719.50
D0719.50
ĐGNLĐGTD (TSA)20

Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)

7340401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.25
C0316.25
C0416.25
C1416.25
C1916.25
C2016.25
D0116.25
D1016.25
D6616.25
D8416.25
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
C1918.00
C2018.00
D0118.00
D1018.00
D6618.00
D8418.00
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
C1918.00
C2018.00
D0118.00
D1018.00
D6618.00
D8418.00
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.05
C0319.05
C0419.05
C1419.05
C1919.05
D0119.05
D1019.05
D6619.05
D8419.05
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.35
D0916.35
D1016.35
D1116.35
D1216.35
D1316.35
D1416.35
D1516.35
D6616.35
D8416.35
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0316.25
C0416.25
C1416.25
D0116.25
D1016.25
D8416.25
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.65
C0315.65
C0415.65
C1415.65
C1915.65
C2015.65
D0115.65
D1015.65
D6615.65
D8415.65
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
B0016.00
C0216.00
C0416.00
C0816.00
C1016.00
C1416.00
C1716.00
C2016.00
D0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản trị truyền thông

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.00
C0317.00
C0417.00
C1417.00
C1917.00
C2017.00
D0117.00
D1017.00
D6617.00
D8417.00
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Song ngữ Anh - Hàn

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.35
D0916.35
D1016.35
D1116.35
D1216.35
D1316.35
D1416.35
D1516.35
D6616.35
D8416.35
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Song ngữ Anh - Trung

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.35
D0916.35
D1016.35
D1116.35
D1216.35
D1316.35
D1416.35
D1516.35
D6616.35
D8416.35
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Toán tin (CTĐT Giáo viên)

7460117

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0519.00
A0619.00
A0819.00
A1119.00
B0019.00
D0119.00
D0719.00
D0819.00
D8419.00
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Trung Quốc học

7310612

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.45
C0319.45
C0419.45
C1419.45
C1919.45
C2019.45
D0119.45
D0419.45
D1019.45
D6619.45
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Văn học (CTĐT Giáo viên)

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.15
C0319.15
C0419.15
C1419.15
C1919.15
C2019.15
D0119.15
D1019.15
D6619.15
D8419.15
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Vật lý (CTĐT Giáo viên)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
A0319.50
A0419.50
A1019.50
C0119.50
ĐGNLĐGTD (TSA)20

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14 triệu/năm – 14 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
31
Điểm cao nhất
20.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | OmniFinder