

Trường Đại Học Khoa Học Huế
Tổng quan trường học
Đào tạo
26 ngành đào tạo, khoảng 1.724 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Báo chí
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.00 |
| C03 | 19.00 | |
| C19 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| X70 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 760 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| C02 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 680 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C01 | 17.50 | |
| X06 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| B03 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 680 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X26 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.75 |
| A01 | 17.75 | |
| D01 | 17.75 | |
| X26 | 17.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 710 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D14 | 19.00 | |
| X70 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 760 |
Hoá học
7440112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Hán Nôm
7220104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| C19 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| X70 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Khoa học môi trường
7440301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 16.75 |
| V01 | 16.75 | |
| V02 | 16.75 | |
| V03 | 16.75 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X26 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| C04 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D84 | 15.50 | |
| X25 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Lịch sử
7229010Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.00 |
| C03 | 22.00 | |
| C19 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| X70 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 880 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| B00 | 15.50 | |
| C14 | 15.50 | |
| D10 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| C19 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D66 | 15.50 | |
| X70 | 15.50 | |
| X78 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A09 | 15.50 |
| C04 | 15.50 | |
| C14 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| X21 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| C03 | 16.00 | |
| C19 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| X70 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Quản trị và phân tích dữ liệu
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| C01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Triết học
7229001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| C19 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D66 | 16.00 | |
| X70 | 16.00 | |
| X78 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Truyền thông số
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.00 |
| C03 | 20.00 | |
| C19 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X70 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Văn học
7229030Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.00 |
| C19 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| X70 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 880 |
Vật lý học
7440102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Xã hội học
7310301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.50 |
| C19 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D14 | 15.50 | |
| X70 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.50 |
| C19 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D14 | 15.50 | |
| X70 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| C04 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D84 | 15.50 | |
| X25 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.1 triệu/năm – 15.1 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.724
- Số ngành đào tạo
- 26
- Điểm cao nhất
- 22.00
Môi trường học tập


