

Trường Đại học Khánh Hòa
Tổng quan trường học
Đào tạo
17 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.41.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.45 |
| D14 | 20.45 | |
| D15 | 20.45 | |
| D01 | 20.45 | |
| D10 | 20.45 | |
| D09 | 20.45 | |
| A01 | 20.45 | |
| D07 | 20.45 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 748 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.97
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.97 |
| C04 | 25.97 | |
| C03 | 25.97 | |
| C01 | 25.97 | |
| B03 | 25.97 | |
| C02 | 25.97 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 922 |
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)
7440112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X11 | 15.00 | |
| X10 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 560 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.55 |
| A01 | 18.55 | |
| D14 | 18.55 | |
| D15 | 18.55 | |
| D09 | 18.55 | |
| D10 | 18.55 | |
| D07 | 18.55 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 685 |
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)
7229020Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D04 | 22.06 |
| D01 | 22.06 | |
| D14 | 22.06 | |
| D15 | 22.06 | |
| D09 | 22.06 | |
| D10 | 22.06 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.75 |
| D10 | 18.75 | |
| D09 | 18.75 | |
| B08 | 18.75 | |
| A01 | 18.75 | |
| D07 | 18.75 | |
| A00 | 18.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 688 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.70 |
| D10 | 19.70 | |
| D09 | 19.70 | |
| B08 | 19.70 | |
| A01 | 19.70 | |
| D07 | 19.70 | |
| A00 | 19.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 721 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.15 |
| A01 | 18.15 | |
| D09 | 18.15 | |
| D10 | 18.15 | |
| A00 | 18.15 | |
| X10 | 18.15 | |
| X06 | 18.15 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 670 |
Sinh học ứng dụng (Dược liệu)
7420203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.10 |
| B08 | 15.10 | |
| B02 | 15.10 | |
| A02 | 15.10 | |
| B04 | 15.10 | |
| X13 | 15.10 | |
| B03 | 15.10 | |
| X14 | 15.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 566 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.91 |
| A07 | 25.91 | |
| D14 | 25.91 | |
| D15 | 25.91 | |
| C03 | 25.91 | |
| C04 | 25.91 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 919 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.41 |
| D01 | 26.41 | |
| D14 | 26.41 | |
| D15 | 26.41 | |
| C03 | 26.41 | |
| C04 | 26.41 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 928 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.20 |
| D14 | 26.20 | |
| D15 | 26.20 | |
| D09 | 26.20 | |
| D10 | 26.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 926 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.41 |
| A01 | 26.41 | |
| D07 | 26.41 | |
| X26 | 26.41 | |
| B00 | 26.41 | |
| D01 | 26.41 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 928 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.32
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.32 |
| A01 | 26.32 | |
| A02 | 26.32 | |
| C01 | 26.32 | |
| X06 | 26.32 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 927 |
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.80 |
| C19 | 20.80 | |
| X70 | 20.80 | |
| C20 | 20.80 | |
| X74 | 20.80 | |
| D01 | 20.80 | |
| D14 | 20.80 | |
| D15 | 20.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 757 |
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.00 |
| C19 | 22.00 | |
| X70 | 22.00 | |
| C20 | 22.00 | |
| X74 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| D15 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 798 |
Văn học (Báo chí - Truyền thông)
7229030Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.60 |
| C19 | 22.60 | |
| X70 | 22.60 | |
| C20 | 22.60 | |
| X74 | 22.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| D14 | 22.60 | |
| D15 | 22.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 819 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
12 triệu/năm – 12 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 17
- Điểm cao nhất
- 26.41
Môi trường học tập


