Trường Đại Học Hồng Đức

Trường Đại Học Hồng Đức

Thanh Hóa hdu.edu.vn tuyensinh@hdu.edu.vn Thành lập 1997

Tổng quan trường học

Đào tạo

40 ngành đào tạo, khoảng 2.595 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.38.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C1216.00
C1916.00
D1416.00
X7016.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Chăn nuôi thú y

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0116.00
C0216.00
C0416.00
C1416.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0317.50
C0117.50
C0217.50
C0417.50
D0117.50
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0026.68
M0526.68
M0726.68
M1126.68
M3026.68
ĐGNLĐGTD (TSA)27

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0226.04
T0526.04
T0726.04
T1026.04
T1126.04
T1226.04
ĐGNLĐGTD (TSA)26

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0325.13
C0225.13
C0425.13
D0125.13
M0025.13
ĐGNLĐGTD (TSA)25

Huấn luyện thể thao

7140207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0216.00
T0516.00
T0716.00
T1016.00
T1116.00
T1216.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0116.00
C0216.00
C0416.00
C1416.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Khoa học vật liệu

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.75
A0016.00
A0216.00
X0716.00
C0114.75
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0316.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
C0114.25
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0116.00
C0216.00
C0416.00
C1416.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0316.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
C0114.25
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
X0118.00
C0116.25
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0216.00
C0416.00
D0116.00
C0114.25
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.50
C0216.50
C0416.50
D0116.50
C0114.75
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Logistics và QL chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
X0118.00
C0116.25
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0318.00
C1218.00
C1918.00
D1418.00
X7018.00
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
X0118.00
C0116.25
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0117.50
D1117.50
D1417.50
D1517.50
D6617.50
X7817.50
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0116.00
C0216.00
C0416.00
C1416.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
X0118.00
C0116.25
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0027.05
A0025.80
C0225.80
D0725.80
X1125.80
ĐGNLĐGTD (TSA)26

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.13
C0328.13
C1228.13
C1928.13
D1428.13
X7028.13
ĐGNLĐGTD (TSA)28

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.90
C0327.90
C1227.90
C1927.90
D1427.90
X7027.90
ĐGNLĐGTD (TSA)28

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.38
C0328.38
C1228.38
C1928.38
D1428.38
X7028.38
ĐGNLĐGTD (TSA)28

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.75
B0022.75
B0322.75
B0422.75
B0822.75
X1322.75
ĐGNLĐGTD (TSA)23

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.21
A0024.46
A0224.46
A0424.46
C0123.21
ĐGNLĐGTD (TSA)24

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.57
D0125.32
D0925.32
D1025.32
D8425.32
X2525.32
ĐGNLĐGTD (TSA)25

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.97
A0027.22
A0427.22
X0627.22
C0125.97
ĐGNLĐGTD (TSA)27

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.13
A0026.38
A0226.38
A0426.38
C0125.13
ĐGNLĐGTD (TSA)26

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.77

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.77
A0025.02
A0225.02
X0725.02
C0122.27
ĐGNLĐGTD (TSA)25

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.20
C0428.20
C1328.20
C2028.20
D1528.20
X7428.20
ĐGNLĐGTD (TSA)28

Toán học

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.00
C0218.00
C0418.00
D0118.00
X0218.00
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
C0114.25
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.75
C0316.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
X0116.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C1216.00
C1916.00
D1416.00
X7016.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13.1 triệu/năm – 13.1 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.595
Số ngành đào tạo
40
Điểm cao nhất
28.38

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Hồng Đức | OmniFinder