Trường Đại Học Hải Phòng

Trường Đại Học Hải Phòng

Hải Phòng dhhp.edu.vn info@dhhp.edu.vn Thành lập 2000

Tổng quan trường học

Đào tạo

36 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 33.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
C0118.50
C0218.50
D0118.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
C0119.25
C0219.25
D0119.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
C0119.25
C0219.25
D0119.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.00
C0322.00
C0422.00
D0122.00
D1422.00
D1522.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0022.75
M0122.75
M0322.75
M0422.75

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0033.25
T0133.25
T0233.25
T0533.25

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.50
C0124.50
C0224.50
C0324.50
C0424.50
D0124.50

Hướng dẫn du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.25
C0322.25
C0422.25
D0122.25
D1422.25
D1522.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
C0120.25
C0320.25
C0420.25
D0120.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Kinh tế ngoại thương

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
C0322.50
C0422.50
D0122.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.25
A0117.25
D0117.25
V0117.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội17

Kế toán - Kiểm toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
A0121.25
C0121.25
C0221.25
D0121.25
D0721.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Kế toán doanh nghiệp

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
C0120.50
C0220.50
D0120.50
D0720.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
C0219.00
D0119.00
D0719.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Logistics và vận tải đa phương thức

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
C0323.00
C0423.00
D0123.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
C0323.50
C0423.50
D0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.50
C0024.50
C0324.50
C0424.50
D0124.50
X0124.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Marketing số

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
C0322.00
C0422.00
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.50
D0926.50
D1026.50
D1426.50
D1526.50

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.00
D0427.00
D0927.00
D1427.00
D1527.00
D4527.00

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
C0322.00
C0422.00
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.00
C0324.00
C0424.00
D0124.00
D1424.00
D1524.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
C0322.00
C0422.00
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Quản trị lữ hành, khách sạn

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.50
C0323.50
C0423.50
D0123.50
D1423.50
D1523.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản trị tài chính kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
C0322.00
C0422.00
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.00
C0326.00
C0426.00
D0126.00
D1426.00
D1526.00

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0132.00
D0632.00
D0932.00
D1032.00
D1432.00
D1532.00

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
C0125.00
C0225.00
D0725.00

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
C0322.00
C0422.00
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Tài chính doanh nghiệp

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
C0119.25
C0219.25
D0119.25
D0719.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội17

Điện công nghiệp và dân dụng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
C0118.50
C0218.50
D0118.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Điện tự động công nghiệp

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
C0119.25
C0219.25
D0119.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

17 triệu/năm – 17 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
36
Điểm cao nhất
33.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Hải Phòng | OmniFinder