Trường Đại Học Hà Tĩnh

Trường Đại Học Hà Tĩnh

Hà Tĩnh htu.edu.vn contact@htu.edu.vn Thành lập 2007

Tổng quan trường học

Đào tạo

18 ngành đào tạo, khoảng 715 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.35.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
D0715.00
X0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
C0215.00
X0215.00
X0615.00
X1015.00
X1415.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0326.35
C1426.35
C0426.35
X0126.35
D0125.85
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0315.00
C0015.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
X01(Gố18.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội12

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1015.00
D1415.00
D1515.00
D6615.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
C0020.00
C0320.00
C0420.00
C1420.00
D0120.00
X0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
D0715.00
X0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

QTDV Du lịch và Lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
D0715.00
X0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0915.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
X0615.00
X2115.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0915.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
X0615.00
X2115.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13.6 triệu/năm – 13.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
715
Số ngành đào tạo
18
Điểm cao nhất
26.35

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Hà Tĩnh | OmniFinder