Trường Đại Học Hà Nội

Trường Đại Học Hà Nội

Hà Nội hanu.edu.vn tuyensinh@hanu.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

27 ngành đào tạo, khoảng 2.290 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 34.35.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Thông tin (tiếng Anh)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.02
D0126.02
X2626.02

Công nghệ thông tin (tiếng Anh) - CTTT

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.80
D0124.80
X2624.80

Công nghệ tài chính (tiếng Anh)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.25
D0127.25

Kế toán (tiếng Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.67

Marketing (tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0130.17

Nghiên cứu phát triển (tiếng Anh)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.75

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0133.89

Ngôn ngữ Anh - CTTT

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0132.48

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.35
D0423.35

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.17
D0428.17
DD228.17

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0132.07
D0432.07
DD232.07

Ngôn ngữ Italia

7220208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.08

Ngôn ngữ Italia - CTTT

7220208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.10

Ngôn ngữ Nga

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.67
D0223.67
D0323.67

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.00
D0629.00

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.25
D0327.25

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0134.35
D0434.35

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0133.00
D0433.00

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.08

Ngôn ngữ Đức

7220205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.35
D0528.35

Quản trị DVDL&LH (tiếng Anh) - CTTT

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.08

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.58

Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.25

Quốc tế học (tiếng Anh)

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.83

Truyền thông doanh nghiệp (tiếng Pháp)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.35
D0326.35

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0130.82

Tài chính - Ngân hàng (tiếng Anh)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.10

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

29.3 triệu/năm – 29.3 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.290
Số ngành đào tạo
27
Điểm cao nhất
34.35

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Hà Nội | OmniFinder