

Trường Đại Học Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
27 ngành đào tạo, khoảng 2.290 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 34.35.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ Thông tin (tiếng Anh)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.02 |
| D01 | 26.02 | |
| X26 | 26.02 |
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) - CTTT
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.80 |
| D01 | 24.80 | |
| X26 | 24.80 |
Công nghệ tài chính (tiếng Anh)
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 27.25 |
| D01 | 27.25 |
Kế toán (tiếng Anh)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.67 |
Marketing (tiếng Anh)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.17 |
Nghiên cứu phát triển (tiếng Anh)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.75 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 33.89 |
Ngôn ngữ Anh - CTTT
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 32.48 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7220207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.35 |
| D04 | 23.35 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.17 |
| D04 | 28.17 | |
| DD2 | 28.17 |
Ngôn ngữ Hàn quốc
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.07
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 32.07 |
| D04 | 32.07 | |
| DD2 | 32.07 |
Ngôn ngữ Italia
7220208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.08 |
Ngôn ngữ Italia - CTTT
7220208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.10 |
Ngôn ngữ Nga
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.67 |
| D02 | 23.67 | |
| D03 | 23.67 |
Ngôn ngữ Nhật
7220209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.00 |
| D06 | 29.00 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.25 |
| D03 | 27.25 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 34.35 |
| D04 | 34.35 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 33.00 |
| D04 | 33.00 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.08 |
Ngôn ngữ Đức
7220205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.35 |
| D05 | 28.35 |
Quản trị DVDL&LH (tiếng Anh) - CTTT
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.08 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.58 |
Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.25 |
Quốc tế học (tiếng Anh)
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.83 |
Truyền thông doanh nghiệp (tiếng Pháp)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.35 |
| D03 | 26.35 |
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.82 |
Tài chính - Ngân hàng (tiếng Anh)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.10 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
29.3 triệu/năm – 29.3 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.290
- Số ngành đào tạo
- 27
- Điểm cao nhất
- 34.35
Môi trường học tập


