Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

TP. Hồ Chí Minh utc2.edu.vn Thành lập 1990

Tổng quan trường học

Đào tạo

24 ngành đào tạo, khoảng 1.480 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.38.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.76
A0124.76
C0124.76
D0124.76
X0624.76
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM817

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.78
A0125.78
C0125.78
D0125.78
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM868

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.86
A0125.86
C0125.86
D0125.86
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM872

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.46
A0125.46
C0125.46
D0125.46
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM851

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.04
A0122.04
C0122.04
D0122.04
X0622.04
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM696

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.12
A0122.12
V0022.12
V0122.12
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM699

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.18
A0123.18
C0123.18
D0123.18
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM742

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.02
A0124.02
C0124.02
D0124.02
X0624.02
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM781

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0125.50
D0125.50
X0625.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM853

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.86
A0123.86
C0123.86
X0623.86
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM773

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.12
A0115.12
C0115.12
D0115.12
X0615.12
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM452

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.46
A0121.46
C0121.46
D0121.46
X0621.46
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM672

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.76
A0119.76
C0119.76
D0119.76
X0619.76
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM602

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.34
A0121.34
C0121.34
D0121.34
X0621.34
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM667

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.42

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.42
A0124.42
C0124.42
D0124.42
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.70
A0125.70
C0125.70
D0125.70
X0625.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM864

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.58
A0124.58
C0124.58
D0124.58
X0624.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM808

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
C0124.20
D0124.20
X0624.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM790

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.38
A0127.38
C0127.38
D0127.38
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM949

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.14
A0121.14
C0121.14
D0121.14
X0621.14
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.06
A0115.06
C0115.06
D0115.06
X0615.06
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM450

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.48
A0122.48
C0122.48
D0122.48
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM714

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.52
A0123.52
C0123.52
D0123.52
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM757

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.30
A0124.30
C0124.30
D0124.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM794

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

12 triệu/năm – 12 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.480
Số ngành đào tạo
24
Điểm cao nhất
27.38

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | OmniFinder