Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Hà Nội www.utc.edu.vn dhgtvt@utc.edu.vn Thành lập 1945

Tổng quan trường học

Đào tạo

48 ngành đào tạo, khoảng 4.280 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.52.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.70
A0123.70
D0723.70
X0623.70

Công nghệ thông tin (CLC Việt-Anh)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.10
A0123.10
D0723.10
X0623.10

Khai thác vận tải

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.99
A0124.99
D0124.99
D0724.99

Khai thác vận tải (Đường sắt tốc độ cao/đô thị)

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.29

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.29
A0121.29
D0121.29
D0721.29

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.35
A0124.35
D0724.35
X0624.35

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.15
A0125.15
D0125.15
D0725.15

Kinh tế vận tải

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.07
A0125.07
D0125.07
D0725.07

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.08
A0124.08
D0124.08
D0724.08
X0624.08

Kinh tế xây dựng (CLC Việt-Anh)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.52
A0120.52
D0120.52
D0720.52
X0620.52

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.52
A0123.52
V0023.52
V0123.52

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.41
A0125.41
D0125.41
D0725.41

Kế toán (CLC Việt-Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.15
A0121.15
D0121.15
D0721.15

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.82
A0123.82
D0123.82
D0723.82
X0623.82

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.71
A0124.71
D0124.71
D0724.71
X0624.71

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
D0724.20
X0624.20

Kỹ thuật an toàn giao thông

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.44
A0121.44
D0121.44
D0721.44
X0621.44

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.95
A0125.95
D0725.95
X0625.95

Kỹ thuật cơ khí (CLC Cơ khí ô tô Việt-Anh)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.78
A0122.78
D0122.78
D0722.78
X0622.78

Kỹ thuật cơ khí động lực (Đường sắt tốc độ cao)

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.63
A0122.63
D0122.63
D0722.63
X0622.63

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.28
A0122.28
D0122.28
D0722.28
X0622.28

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.93
A0124.93
D0724.93
X0624.93

Kỹ thuật máy tính

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.95
A0123.95
D0723.95
X0623.95

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.38
B0021.38
D0121.38
D0721.38
X0621.38

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.44
A0122.44
D0122.44
D0722.44
X0622.44

Kỹ thuật xây dựng (CTTT công trình GT)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.71
A0119.71
D0119.71
D0719.71
X0619.71

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.94
A0117.94
D0117.94
D0717.94
X0617.94

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Việt-Anh)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.25
A0117.25
D0117.25
D0717.25
X0617.25

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Việt-Nhật)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.19
A0116.19
D0116.19
D0716.19
X0616.19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Việt-Pháp)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.01
A0120.01
D0320.01
D0720.01
X0620.01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.47
A0122.47
D0122.47
D0722.47
X0622.47

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.48
A0120.48
D0120.48
D0720.48
X0620.48

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.66
A0123.66
D0723.66

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Giao thông thông minh)

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.56
A0125.56
D0725.56
X0625.56

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tín hiệu đường sắt)

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.39
A0124.39
D0724.39
X0624.39

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.42

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.42
A0125.42
D0725.42
X0625.42

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.88
A0123.88
D0723.88
X0623.88

Kỹ thuật điện (Hệ thống điện đường sắt)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.39
A0123.39
D0723.39
X0623.39

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.67
A0123.67
D0723.67
X0623.67

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.52
A0127.52
D0127.52
D0727.52

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.33
D0925.33
D1025.33

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.24
A0123.24
D0123.24
D0723.24
X0623.24

Quản lý xây dựng (CLC Việt-Anh)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.36
A0116.36
D0116.36
D0716.36
X0616.36

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.62
A0122.62
D0122.62
D0722.62
X0622.62

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.02
A0124.02
D0124.02
D0724.02

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.41
A0125.41
D0125.41
D0725.41

Quản trị kinh doanh (CLC Việt-Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.63
A0122.63
D0122.63
D0722.63

Toán ứng dụng

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.15
A0124.15
D0124.15
D0724.15
X0624.15

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.86
A0125.86
D0125.86
D0725.86

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

12 triệu/năm – 12 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.280
Số ngành đào tạo
48
Điểm cao nhất
27.52

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | OmniFinder